Bản dịch của từ Dragging trong tiếng Việt
Dragging
AdjectiveNounVerb

Dragging (Adjective)
dɹˈægɪŋ
dɹˈægɪŋ
01
Mô tả thứ gì đó đang kéo hoặc gây ra sự kéo lê; có tính chất kéo dài, kéo cản lại chuyển động.
That which drags.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(miêu tả) quá dài, kéo dài một cách chán ngắt hoặc mệt mỏi; khiến người nghe/đọc thấy nhàm chán vì kéo dài không cần thiết.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dragging (Noun)
dɹˈægɪŋ
dɹˈægɪŋ
Dragging (Verb)
dɹˈægɪŋ
dɹˈægɪŋ
01
“dragging” là dạng tiếp diễn/động danh của “drag”, diễn tả hành động kéo hoặc lết một vật (hoặc người) từ chỗ này sang chỗ khác, hoặc hành động chậm chạp, làm cho cái gì đó kéo dài. Ví dụ: đang kéo một chiếc hộp; đang lết chân mệt mỏi; hoặc dùng trong máy tính: kéo-thả (drag) đối tượng bằng chuột.
Present participle and gerund of drag.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
