Bản dịch của từ Dragging trong tiếng Việt

Dragging

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dragging(Adjective)

dɹˈægɪŋ
dɹˈægɪŋ
01

Chán ngắt, buồn tẻ; khiến người ta cảm thấy nhàm chán vì kéo dài hoặc thiếu hấp dẫn.

Boring dull.

乏味的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(miêu tả) quá dài, kéo dài một cách chán ngắt hoặc mệt mỏi; khiến người nghe/đọc thấy nhàm chán vì kéo dài không cần thiết.

Excessively long.

冗长

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Mô tả thứ gì đó đang kéo hoặc gây ra sự kéo lê; có tính chất kéo dài, kéo cản lại chuyển động.

That which drags.

拖拽的事物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dragging(Noun)

dɹˈægɪŋ
dɹˈægɪŋ
01

Danh từ chỉ hành động kéo lê, kéo đi; một lần/cảnh việc bị kéo (ví dụ: việc kéo một vật, kéo ai đó bằng tay hoặc dây).

Gerund of drag an instance of something being dragged.

拖动的行为或状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dragging(Verb)

dɹˈægɪŋ
dɹˈægɪŋ
01

“dragging” là dạng tiếp diễn/động danh của “drag”, diễn tả hành động kéo hoặc lết một vật (hoặc người) từ chỗ này sang chỗ khác, hoặc hành động chậm chạp, làm cho cái gì đó kéo dài. Ví dụ: đang kéo một chiếc hộp; đang lết chân mệt mỏi; hoặc dùng trong máy tính: kéo-thả (drag) đối tượng bằng chuột.

Present participle and gerund of drag.

拖动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Dragging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Drag

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Dragged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Dragged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Drags

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Dragging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ