Anh - Việt
nozzle
Noun
nozzle (Noun)
/nˈɑzl/
/nˈɑzl/
AI
Ví dụ
Người pha chế gắn một ống phun mới vào máy pha nước ngọt.The bartender attached a new nozzle to the soda dispenser.
Lính cứu hỏa nhắm ống phun vào tòa nhà đang cháy.The firefighter aimed the hose nozzle at the burning building.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của nozzle (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
nozzle | nozzles |