Bản dịch của từ Publicity trong tiếng Việt
Publicity
Noun [U/C]

Publicity(Noun)
pʌblˈɪsɪti
ˌpəˈbɫɪsəti
01
Thông tin nhằm thu hút sự quan tâm của công chúng
Information aimed at capturing public attention.
旨在吸引公众关注的信息
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành động công khai điều gì đó với công chúng, đặc biệt qua các phương tiện truyền thông
Publicly announcing something, especially through the media.
将某事公开,特别是通过媒体向公众传播的行为
Ví dụ
