Bản dịch của từ Beaten trong tiếng Việt

Beaten

AdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Beaten (Adjective)

bˈitn̩
bˈiɾn̩
01

Bị đánh nhiều lần hoặc được đập/đấm cho dẹt; (dùng cho vật) có vết do bị đánh, hoặc (dùng trong ẩm thực) được nhào/đập làm dẹt bằng lực.

Repeatedly struck, or formed or flattened by blows.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(nấu ăn) đã được khuấy, quấy bằng thìa gỗ hoặc dụng cụ khác cho đến khi chất lỏng hòa đều hoặc có kết cấu mong muốn.

(cooking, of a liquid) Mixed by paddling with a wooden spoon or other implement.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Bị đánh bại; thua cuộc; không còn thắng được nữa (dùng để miêu tả một người, đội hoặc đối thủ đã thua).

Defeated.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Beaten (Verb)

bˈitn̩
bˈiɾn̩
01

Dạng quá khứ phân từ của động từ "beat" (đánh, đánh bại, đập). Thường dùng để chỉ việc đã bị đánh, đã đánh bại, hoặc đã đập (ví dụ: bị đánh, bị thua, tim đã đập).

Past participle of beat.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ