Anh - Việt

Bản dịch của từ Beaten trong tiếng Việt

beaten

VerbAdjective

beaten (Verb)

/bˈitn̩/
/bˈiɾn̩/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ phân từ của động từ "beat" (đánh, đánh bại, đập). Thường dùng để chỉ việc đã bị đánh, đã đánh bại, hoặc đã đập (ví dụ: bị đánh, bị thua, tim đã đập).

past participle of beat.

Ví dụ
Cô ấy bị đánh bại trong cuộc bầu cử bằng một biên độ nhỏ.She was beaten in the election by a small margin.
Đảng đối lập đã bị đánh bại trong cuộc tranh luận tối qua.The opposition party was beaten in the debate last night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của beaten (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

beat

V2

Quá khứ đơn

Past simple

beat

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

beaten

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

beats

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

beating

beaten (Adjective)

/bˈitn̩/
/bˈiɾn̩/
AI

Nghĩa 01

Bị đánh bại; thua cuộc; không còn thắng được nữa (dùng để miêu tả một người, đội hoặc đối thủ đã thua).

Defeated.

Ví dụ
Đội bóng bị đánh bại rời sân thất vọng.The beaten team left the field disappointed.
Cô ấy cảm thấy bị đánh bại sau khi thi thất bại môn xã hội.She felt beaten after failing the social studies exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(nấu ăn) đã được khuấy, quấy bằng thìa gỗ hoặc dụng cụ khác cho đến khi chất lỏng hòa đều hoặc có kết cấu mong muốn.

(cooking, of a liquid) Mixed by paddling with a wooden spoon or other implement.

Ví dụ
Trứng đã đánh sẵn để nấu cho buổi tiệc.The beaten eggs were ready to be cooked for the party.
Cô ấy chuẩn bị một loại sốt đã đánh để kèm với gà nướng.She prepared a beaten sauce to accompany the roasted chicken.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Bị đánh nhiều lần hoặc được đập/đấm cho dẹt; (dùng cho vật) có vết do bị đánh, hoặc (dùng trong ẩm thực) được nhào/đập làm dẹt bằng lực.

Repeatedly struck, or formed or flattened by blows.

Ví dụ
Người phụ nữ bị đánh tìm sự giúp đỡ từ một nơi trú ẩn.The beaten woman sought help from a shelter.
Con chó bị đánh được cứu thoát bởi cơ quan bảo vệ động vật.The beaten dog was rescued by animal control.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh