Bản dịch của từ Rehearsal trong tiếng Việt

Rehearsal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rehearsal(Noun)

ɹihˈɝsl̩
ɹɪhˈɝsl̩
01

Một buổi luyện tập hoặc diễn thử cho một vở kịch, chương trình biểu diễn hoặc tác phẩm khác trước khi trình diễn chính thức trước công chúng.

A practice or trial performance of a play or other work for later public performance.

演出的排练或试演

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Rehearsal (Noun)

SingularPlural

Rehearsal

Rehearsals

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ