Anh - Việt

Bản dịch của từ Cruel trong tiếng Việt

cruel

AdjectiveVerb

cruel (Adjective)

/kɹˈul̩/
/kɹˈul/
AI

Nghĩa 01 · Cố ý gây đau khổ hoặc tổn thương cho người khác, hoặc không có lòng trắc ẩn, thờ ơ trước nỗi đau của họ.

Cố ý gây đau khổ hoặc tổn thương cho người khác, hoặc không có lòng trắc ẩn, thờ ơ trước nỗi đau của họ.

Wilfully causing pain or suffering to others, or feeling no concern about it.

Ví dụ
Những lời nói tàn nhẫn của cô ấy làm tổn thương tình cảm anh ta sâu sắc.Her cruel remarks hurt his feelings deeply.
Cách xử lý tàn nhẫn đối với động vật đã gây ra sự phẫn nộ của công chúng.The cruel treatment of animals sparked public outrage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của cruel (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

cruel

tàn nhẫn

crueller

kẻ tàn nhẫn

cruellest

tàn nhẫn nhất

cruel

tàn nhẫn

crueler

tàn nhẫn hơn

cruelest

tàn nhẫn nhất

Kết hợp từ của cruel (Adjective)

VERBS + cruelADVERB + cruelPREPOSITION
Kết hợp từ của cruel
Collocation
Ví dụ

trở nên độc ác

become cruel

Một số mạng xã hội có thể trở nên tàn nhẫn với người dùng, như trong bắt nạt trực tuyến.

Some social media can become cruel to users, like during online bullying.

hình như tàn nhẫn

seem cruel

Nhiều bài đăng trên mạng xã hội có vẻ tàn nhẫn với những người gặp khó khăn về sức khỏe tâm thần.

Many social media posts seem cruel to those struggling with mental health.

tàn nhẫn

be cruel

Một số mạng xã hội có thể rất tàn nhẫn với những người khác biệt.

Some social media can be cruel to those who are different.

nghe có vẻ tàn nhẫn

sound cruel

Một số chính sách nghe có vẻ tàn nhẫn với người vô gia cư ở New York.

Some policies sound cruel to the homeless in New York City.

cruel (Verb)

/kɹˈul̩/
/kɹˈul/
AI

Nghĩa 01 · Làm hỏng hoặc làm thất bại một cơ hội; phá hoại khả năng thành công của một dịp hoặc cơ hội.

Làm hỏng hoặc làm thất bại một cơ hội; phá hoại khả năng thành công của một dịp hoặc cơ hội.

Spoil or ruin (an opportunity or a chance of success)

Ví dụ
Cô ấy tàn nhẫn đánh bại hy vọng thăng chức của anh ấy.She cruelly dashed his hopes of promotion.
Quyết định không công bằng làm hỏng cơ hội của họ trong cuộc thi.The unfair decision cruelled their chances of winning the competition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh