Anh - Việt

Bản dịch của từ Wilfully trong tiếng Việt

wilfully

Adverb

wilfully (Adverb)

/wˈɪlfəli/
/wˈɪlflli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách cố ý, có chủ ý gây hại hoặc gây vấn đề; làm điều gì đó theo ý muốn để tổn hại hoặc chống lại người khác.

Một cách cố ý, có chủ ý gây hại hoặc gây vấn đề; làm điều gì đó theo ý muốn để tổn hại hoặc chống lại người khác.

With the intention of causing harm deliberately.

Ví dụ
Cô ấy đã cố ý phớt lờ các quy tắc trong bài thi nói IELTS.She wilfully ignored the rules during the IELTS speaking test.
Anh ta không cố ý làm gián đoạn phần viết trong kỳ thi IELTS.He did not wilfully disrupt the writing section of the IELTS exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cố ý, có chủ ý theo một cách bướng bỉnh và quyết tâm làm theo ý mình bất chấp hậu quả hoặc ý kiến người khác.

Cố ý, có chủ ý theo một cách bướng bỉnh và quyết tâm làm theo ý mình bất chấp hậu quả hoặc ý kiến người khác.

With a stubborn and determined intention to do as one wants regardless of the consequences.

Ví dụ
Cô ấy cố ý phớt lờ các quy tắc trong bài kiểm tra viết IELTS.She wilfully ignored the rules during the IELTS writing test.
Anh ấy không cố ý làm gián đoạn buổi nói chuyện bằng những bình luận không phù hợp.He did not wilfully disrupt the speaking session with inappropriate comments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh