Anh - Việt

Bản dịch của từ Stubborn trong tiếng Việt

stubborn

Adjective

stubborn (Adjective)

/stˈʌbɚn/
/stˈʌbəɹn/
AI

Nghĩa 01 · Không chịu thay đổi ý kiến hoặc lập trường; kiên quyết bướng bỉnh, giữ quan điểm dù có lý lẽ hoặc bằng chứng thuyết phục để thay đổi.

Không chịu thay đổi ý kiến hoặc lập trường; kiên quyết bướng bỉnh, giữ quan điểm dù có lý lẽ hoặc bằng chứng thuyết phục để thay đổi.

Having or showing dogged determination not to change one's attitude or position on something, especially in spite of good arguments or reasons to do so.

Ví dụ
Bất chấp lời khuyên, đứa trẻ bướng bỉnh không chịu chia sẻ đồ chơi của mình.Despite advice, the stubborn child refused to share his toys.
Chính trị gia bướng bỉnh không chịu thỏa hiệp với chính sách mới.The stubborn politician refused to compromise on the new policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của stubborn (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

stubborn

bướng bỉnh

stubborner

stubborner

stubbornest

cứng đầu nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh