Anh - Việt

Bản dịch của từ Spite trong tiếng Việt

spite

NounVerb

spite (Noun)

/spˈɑɪt/
/spˈɑɪt/
AI

Nghĩa 01

Một ý muốn gây tổn thương, làm khó chịu hoặc xúc phạm người khác, thường xuất phát từ tức giận hoặc thù hằn.

A desire to hurt, annoy, or offend someone.

Ví dụ
Sự bất bình của cô ấy đối với đồng nghiệp của mình được thể hiện rõ qua những lời nói gay gắt của cô ấy.Her spite towards her colleague was evident in her harsh words.
Sự bất bình giữa hai đảng chính trị leo thang trong cuộc tranh luận.The spite between the two political parties escalated during the debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của spite (Noun)

SingularPlural

spite

spites

Kết hợp từ của spite (Noun)

ADJECTIVE + spitePREPOSITIONVERB + spite
Kết hợp từ của spite
Collocation
Ví dụ

thái độ cá nhân

personal spite

Một số sinh viên hành động vì sự thù hằn cá nhân trong thảo luận nhóm.

Some students act out of personal spite during group discussions.

để trả thù

sheer spite

Cô ấy đã hành động chỉ vì sự thù hận trong dự án nhóm tuần trước.

She acted out of sheer spite during the group project last week.

thuần túy sự ghen ghét

pure spite

Cô ấy lan truyền tin đồn về anh ta chỉ vì sự hận thù.

She spread rumors about him out of pure spite.

spite (Verb)

/spˈɑɪt/
/spˈɑɪt/
AI

Nghĩa 01

Cố ý làm tổn thương, chọc tức hoặc gây xúc phạm ai đó bằng hành động hoặc lời nói, vì giận dữ hoặc để trả thù.

Deliberately hurt, annoy, or offend (someone)

Ví dụ
Cô lan truyền tin đồn để chọc tức đối thủ của mình trong bữa tiệc.She spread rumors to spite her rival at the party.
Anh ấy phớt lờ những cuộc gọi của cô bất chấp hành vi của cô.He ignored her calls out of spite for her behavior.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của spite (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

spite

V2

Quá khứ đơn

Past simple

spited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

spited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

spites

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

spiting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh