Bản dịch của từ Spite trong tiếng Việt

Spite

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spite(Noun)

spˈɑɪt
spˈɑɪt
01

Mong muốn làm tổn thương, làm phiền hoặc xúc phạm ai đó.

A desire to hurt, annoy, or offend someone.

Ví dụ

Dạng danh từ của Spite (Noun)

SingularPlural

Spite

Spites

Spite(Verb)

spˈɑɪt
spˈɑɪt
01

Cố tình làm tổn thương, làm phiền hoặc xúc phạm (ai đó)

Deliberately hurt, annoy, or offend (someone)

Ví dụ

Dạng động từ của Spite (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Spite

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Spited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Spited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Spites

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Spiting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ