Bản dịch của từ Spoil trong tiếng Việt
Spoil

Spoil(Verb)
Chiều chuộng quá mức, ân cần thái quá khiến ai đó dễ bị nuông chiều quá đà.
Being overly kind or attentive to someone can lead to enabling or spoiling them.
对某人过度呵护或关心,导致溺爱
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Spoil(Noun)
Việc làm hỏng cái gì đó
Treating someone with excessive care or attention, leading to overindulgence.
对待某人过于细心体贴,结果变得娇惯不已。
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lợi nhuận hoặc lợi ích mà một người thu được, đặc biệt sau một dự án thành công
Causing harm or damage to something leads to loss or a decline in quality.
经过成功的冒险之后,人们获得的财物或利润
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thức ăn ôi thiu hoặc đã mục nát
Revealing the ending or key elements of a story, film, or game.
腐败或变味的食物
Từ tiếng Trung gần nghĩa
