Anh - Việt

Bản dịch của từ Key trong tiếng Việt

key

AdjectiveNoun CountableVerbNoun

key (Adjective)

/kiː/
/kiː/
AI

Nghĩa 01 · Có tính quan trọng, then chốt hoặc có ảnh hưởng lớn đến kết quả hoặc tình huống.

Có tính quan trọng, then chốt hoặc có ảnh hưởng lớn đến kết quả hoặc tình huống.

Important, key, with great impact.

Ví dụ
Hỗ trợ của gia đình là chìa khóa để vượt qua những thách thức xã hội.Family support is key in overcoming social challenges.
Giáo dục đóng một vai trò quan trọng trong việc cải thiện tính di động xã hội.Education plays a key role in improving social mobility.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Rất quan trọng; đóng vai trò then chốt, quyết định trong một tình huống hay vấn đề nào đó.

Rất quan trọng; đóng vai trò then chốt, quyết định trong một tình huống hay vấn đề nào đó.

Of crucial importance.

Ví dụ
Các vấn đề xã hội quan trọng cần được chú ý ngay lập tức.Key social issues need urgent attention.
Cô ấy đóng vai trò quan trọng trong dịch vụ cộng đồng.She plays a key role in community service.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của key (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

key

phím

more key

thêm khóa

most key

hầu hết phím

key (Noun Countable)

/kiː/
/kiː/
AI

Nghĩa 01 · Vật nhỏ bằng kim loại (thường có răng cưa) dùng để mở hoặc khoá cửa, ngăn kéo, tủ, xe...; còn gọi chung là chìa khóa.

Vật nhỏ bằng kim loại (thường có răng cưa) dùng để mở hoặc khoá cửa, ngăn kéo, tủ, xe...; còn gọi chung là chìa khóa.

Key.

Ví dụ
Cô ấy bị mất chìa khóa nhà và không thể vào trong.She lost her house key and couldn't get inside.
Chìa khóa thành công trên mạng xã hội là sự tương tác.The key to success in social media is engagement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của key (Noun Countable)

ADJECTIVE + key... OF KEYS + keyPREPOSITIONVERB + keyPHRASESkey + NOUNkey + VERB
Kết hợp từ của key
Collocation
Ví dụ

khóa trùng lặp

duplicate key

Nhiều nền tảng mạng xã hội sử dụng một khóa trùng lặp cho tài khoản.

Many social media platforms use a duplicate key for user accounts.

phím Enter

enter key

Sinh viên phải nhấn phím enter để nộp bài trực tuyến.

Students must press the enter key to submit their assignments online.

phím xóa

backspace key

Phím backspace giúp xóa sai sót trong bài đăng mạng xã hội nhanh chóng.

The backspace key helps delete mistakes in social media posts quickly.

khóa thứ

minor key

Bài hát được sáng tác ở âm giai thứ để tạo cảm xúc.

The song was composed in a minor key for emotional impact.

phím tắt

short-cut key

Sử dụng phím tắt tiết kiệm thời gian khi đăng bài mạng xã hội.

Using the short-cut key saves time during social media posts.

key (Verb)

/kˈi/
/kˈi/
AI

Nghĩa 01 · Làm nhám, tạo độ thô trên bề mặt (ví dụ tường) để vữa, vữa trát hoặc vật liệu khác bám chắc hơn.

Làm nhám, tạo độ thô trên bề mặt (ví dụ tường) để vữa, vữa trát hoặc vật liệu khác bám chắc hơn.

Roughen (a surface) to help the adhesion of plaster or other material.

Ví dụ
Anh ta bào chì tường trước khi sơn để dính tốt hơn.He keys the wall before applying paint for better adhesion.
Các công nhân bào chì bề mặt để chuẩn bị cho giấy dán tường mới.The workers key the surface to prepare it for the new wallpaper.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đóng vai trò then chốt; là yếu tố quan trọng quyết định đến việc đạt được điều gì đó.

Đóng vai trò then chốt; là yếu tố quan trọng quyết định đến việc đạt được điều gì đó.

Be the crucial factor in achieving.

Ví dụ
Long là yếu tố quan trọng trong việc xây dựng mối quan hệ xã hội mạnh mẽ.Kindness is key in building strong social connections.
Kỹ năng giao tiếp là chìa khóa để tương tác xã hội thành công.Communication skills are key to successful social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Trong ngữ cảnh quảng cáo, “key” (động từ) nghĩa là đặt hoặc thay đổi một chi tiết trong mẫu quảng cáo (như cách xưng hô, mã số, câu hỏi phản hồi) để phân biệt hoặc xác định nguồn phát hành quảng cáo, giúp biết được quảng cáo nào đã sinh ra phản hồi cụ thể.

Trong ngữ cảnh quảng cáo, “key” (động từ) nghĩa là đặt hoặc thay đổi một chi tiết trong mẫu quảng cáo (như cách xưng hô, mã số, câu hỏi phản hồi) để phân biệt hoặc xác định nguồn phát hành quảng cáo, giúp biết được quảng cáo nào đã sinh ra phản hồi cụ thể.

Word (an advertisement in a periodical), typically by varying the form of the address given, so as to identify the publication generating particular responses.

Ví dụ
Cô ấy đã đặt quảng cáo khác nhau để theo dõi phản hồi từ mỗi tờ báo.She keyed the ad differently to track responses to each publication.
Việc đặt địa chỉ giúp xác định tờ báo nào hiệu quả nhất.Keying the address helped identify which magazine was most effective.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · Cào xước sơn (của xe) bằng chìa khóa hoặc vật nhọn, hành động cố ý phá hoại bề mặt sơn của xe.

Cào xước sơn (của xe) bằng chìa khóa hoặc vật nhọn, hành động cố ý phá hoại bề mặt sơn của xe.

Vandalize (a car) by scraping its paint with a key.

Ví dụ
Anh ta đã trầy xe của bạn gái cũ bằng cách đánh sắt trong cơn thịnh nộ.He key his ex-girlfriend's car in a fit of rage.
Những tên phá hoại đã trầy nhiều xe đậu trên đường.The vandals keyed multiple cars parked on the street.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05 · Nhập dữ liệu bằng cách gõ trên bàn phím máy tính hoặc nhấn trên bàn phím điện thoại.

Nhập dữ liệu bằng cách gõ trên bàn phím máy tính hoặc nhấn trên bàn phím điện thoại.

Enter or operate on (data) by means of a computer keyboard or telephone keypad.

Ví dụ
Cô ấy nhập chi tiết đăng nhập của mình để truy cập nền tảng xã hội.She keyed in her login details to access the social platform.
Anh ấy thường nhập số điện thoại để kết nối với bạn bè trực tuyến.He often keys phone numbers to connect with friends online.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 06 · Cố định thứ gì đó ở vị trí bằng cách dùng chốt, nêm hoặc bu-lông để giữ cho không di chuyển.

Cố định thứ gì đó ở vị trí bằng cách dùng chốt, nêm hoặc bu-lông để giữ cho không di chuyển.

Fasten (something) in position with a pin, wedge, or bolt.

Ví dụ
Cô ấy khóa cửa để bảo vệ căn hộ của mình.She keys the door to secure her apartment.
Anh ấy khóa cổng trước khi rời nhà.He keys the gate before leaving the house.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của key (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

key

V2

Quá khứ đơn

Past simple

keyed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

keyed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

keys

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

keying

key (Noun)

/kˈi/
/kˈi/
AI

Nghĩa 01 · Quả cánh khô của cây tần bì, cây phong hoặc cây thích giả, thường mọc thành chùm; quả cánh.

Quả cánh khô của cây tần bì, cây phong hoặc cây thích giả, thường mọc thành chùm; quả cánh.

The dry winged fruit of an ash, maple, or sycamore, typically growing in bunches; a samara.

Ví dụ
Chìa khóa của sự kiện là bài thuyết trình của diễn giả khách mời.The key to the event was the guest speaker's presentation.
Cô ấy tìm ra chìa khóa thành công thông qua làm việc chăm chỉ và sự cống hiến.She found the key to success through hard work and dedication.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trong âm nhạc, “key” chỉ một nhóm âm (gồm các nốt) dựa trên một nốt chủ (tonic) và một điệu (thang âm) nhất định; đó là nền tảng âm thanh quyết định cao độ và cảm xúc của một bản nhạc.

Trong âm nhạc, “key” chỉ một nhóm âm (gồm các nốt) dựa trên một nốt chủ (tonic) và một điệu (thang âm) nhất định; đó là nền tảng âm thanh quyết định cao độ và cảm xúc của một bản nhạc.

A group of notes based on a particular note and comprising a scale, regarded as forming the tonal basis of a piece of music.

Ví dụ
Ban nhạc đã chơi một bài hát trong tông C trưởng.The band played a song in the key of C major.
Cô ấy sáng tác một giai điệu đẹp bằng tông G.She composed a beautiful melody using the key of G.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một trong các nút (phím) trên bàn phím hoặc bảng điều khiển dùng để điều khiển máy tính, máy đánh chữ, điện thoại...; mỗi nút khi nhấn sẽ thực hiện một thao tác hoặc nhập một ký tự.

Một trong các nút (phím) trên bàn phím hoặc bảng điều khiển dùng để điều khiển máy tính, máy đánh chữ, điện thoại...; mỗi nút khi nhấn sẽ thực hiện một thao tác hoặc nhập một ký tự.

Each of several buttons on a panel for operating a computer, typewriter, or telephone.

Ví dụ
Cô ấy nhấn phím để gửi tin nhắn trên mạng xã hội.She pressed the key to send the message on social media.
Phím trên bàn phím bị kẹt, làm trở ngại cho công việc của cô ấy.The key on the keyboard was stuck, hindering her work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · Một miếng kim loại nhỏ được cắt gọt có răng hoặc rãnh phù hợp với ổ khóa cụ thể; được đưa vào ổ khóa và xoay để mở hoặc khóa lại.

Một miếng kim loại nhỏ được cắt gọt có răng hoặc rãnh phù hợp với ổ khóa cụ thể; được đưa vào ổ khóa và xoay để mở hoặc khóa lại.

A small piece of shaped metal with incisions cut to fit the wards of a particular lock, which is inserted into a lock and turned to open or close it.

Ví dụ
Cô đưa cho anh chìa khóa của trái tim mình.She handed him the key to her heart.
Chìa khóa thành công là làm việc chăm chỉ và quyết tâm.The key to success is hard work and determination.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05 · Một thứ giúp đạt được hoặc hiểu được điều gì đó; phương tiện, yếu tố then chốt để mở ra kết quả hoặc hiểu rõ một vấn đề.

Một thứ giúp đạt được hoặc hiểu được điều gì đó; phương tiện, yếu tố then chốt để mở ra kết quả hoặc hiểu rõ một vấn đề.

A thing that provides a means of achieving or understanding something.

Ví dụ
Giáo dục là chìa khóa cho sự thành công trong xã hội.Education is the key to success in society.
Giao tiếp là chìa khóa để xây dựng mối quan hệ mạnh mẽ.Communication is the key to building strong relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 06 · đảo thấp hoặc rạn san hô, đặc biệt ở vùng biển Caribe

đảo thấp hoặc rạn san hô, đặc biệt ở vùng biển Caribe

A low-lying island or reef, especially in the Caribbean.

Ví dụ
Khu nghỉ dưỡng tổ chức một chuyến thăm khám các đảo nhỏ lân cận.The resort organized a trip to explore the nearby keys.
Người dân địa phương thường đi câu cá xung quanh các đảo nhỏ để có hải sản tươi sống.The locals often go fishing around the keys for fresh seafood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 07 · Trong xây dựng, “key” là phần của lớp trát tường đầu tiên (lớp vữa cơ bản) chạy lọt qua các thanh lath (thanh gỗ hoặc kim loại) để bám chắc vào khung, từ đó giữ cho các lớp trát phía trên bám chặt vào tường.

Trong xây dựng, “key” là phần của lớp trát tường đầu tiên (lớp vữa cơ bản) chạy lọt qua các thanh lath (thanh gỗ hoặc kim loại) để bám chắc vào khung, từ đó giữ cho các lớp trát phía trên bám chặt vào tường.

The part of a first coat of wall plaster that passes between the laths and so secures the rest.

Ví dụ
Chìa khóa của lớp thạch cao giữ cho tường không bị vỡ.The key of the plaster holds the wall together.
Chìa khóa quan trọng cho sự ổn định của cấu trúc.The key is crucial for the stability of the structure.

Nghĩa 08 · Khu vực trên sân bóng rổ có hình lỗ khóa nằm gần mỗi rổ (vùng chữ nhật/tam giác trước rổ) thường gọi là “key” trong tiếng Anh; là khu vực cấm/quan trọng để tấn công và phòng ngự dưới rổ.

Khu vực trên sân bóng rổ có hình lỗ khóa nằm gần mỗi rổ (vùng chữ nhật/tam giác trước rổ) thường gọi là “key” trong tiếng Anh; là khu vực cấm/quan trọng để tấn công và phòng ngự dưới rổ.

The keyhole-shaped area marked on the court near each basket.

Ví dụ
Anh ấy bắn một cú ba điểm từ khe.He shot a three-pointer from the key.
Cô ấy đi bóng qua các hậu vệ để đến khu vực khe.She dribbled past defenders to reach the key area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của key (Noun)

SingularPlural

key

keys

Kết hợp từ của key (Noun)

... OF KEYS + keyADJECTIVE + keyPHRASESPREPOSITIONVERB + keykey + NOUNkey + VERB
Kết hợp từ của key
Collocation
Ví dụ

khóa chính

set key

Mạng xã hội có thể đặt ra các xu hướng chính cho sự tham gia của thanh niên vào năm 2023.

Social media can set key trends for youth engagement in 2023.

khóa hàng

row key

Trong mạng xã hội, khóa hàng giúp tổ chức dữ liệu người dùng hiệu quả.

In social media, the row key helps organize user data effectively.

chìa khóa chính

bunch key

Một bunch key giúp tổ chức các sự kiện cộng đồng ở New York.

A bunch key helps organize community events in New York.

chìa khóa vòng

ring key

Tôi đã mất chìa khóa vòng tại sự kiện xã hội thứ Bảy tuần trước.

I lost my ring key at the social event last Saturday.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh