key
key (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Rất quan trọng; đóng vai trò then chốt, quyết định trong một tình huống hay vấn đề nào đó.
Rất quan trọng; đóng vai trò then chốt, quyết định trong một tình huống hay vấn đề nào đó.
Of crucial importance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của key (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
key phím | more key thêm khóa | most key hầu hết phím |
key (Noun Countable)
Nghĩa 01 · Vật nhỏ bằng kim loại (thường có răng cưa) dùng để mở hoặc khoá cửa, ngăn kéo, tủ, xe...; còn gọi chung là chìa khóa.
Vật nhỏ bằng kim loại (thường có răng cưa) dùng để mở hoặc khoá cửa, ngăn kéo, tủ, xe...; còn gọi chung là chìa khóa.
Key.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của key (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
khóa trùng lặp duplicate key | Nhiều nền tảng mạng xã hội sử dụng một khóa trùng lặp cho tài khoản. Many social media platforms use a duplicate key for user accounts. |
phím Enter enter key | Sinh viên phải nhấn phím enter để nộp bài trực tuyến. Students must press the enter key to submit their assignments online. |
phím xóa backspace key | Phím backspace giúp xóa sai sót trong bài đăng mạng xã hội nhanh chóng. The backspace key helps delete mistakes in social media posts quickly. |
khóa thứ minor key | Bài hát được sáng tác ở âm giai thứ để tạo cảm xúc. The song was composed in a minor key for emotional impact. |
phím tắt short-cut key | Sử dụng phím tắt tiết kiệm thời gian khi đăng bài mạng xã hội. Using the short-cut key saves time during social media posts. |
key (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Trong ngữ cảnh quảng cáo, “key” (động từ) nghĩa là đặt hoặc thay đổi một chi tiết trong mẫu quảng cáo (như cách xưng hô, mã số, câu hỏi phản hồi) để phân biệt hoặc xác định nguồn phát hành quảng cáo, giúp biết được quảng cáo nào đã sinh ra phản hồi cụ thể.
Trong ngữ cảnh quảng cáo, “key” (động từ) nghĩa là đặt hoặc thay đổi một chi tiết trong mẫu quảng cáo (như cách xưng hô, mã số, câu hỏi phản hồi) để phân biệt hoặc xác định nguồn phát hành quảng cáo, giúp biết được quảng cáo nào đã sinh ra phản hồi cụ thể.
Word (an advertisement in a periodical), typically by varying the form of the address given, so as to identify the publication generating particular responses.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của key (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | key |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | keyed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | keyed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | keys |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | keying |
key (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Trong âm nhạc, “key” chỉ một nhóm âm (gồm các nốt) dựa trên một nốt chủ (tonic) và một điệu (thang âm) nhất định; đó là nền tảng âm thanh quyết định cao độ và cảm xúc của một bản nhạc.
Trong âm nhạc, “key” chỉ một nhóm âm (gồm các nốt) dựa trên một nốt chủ (tonic) và một điệu (thang âm) nhất định; đó là nền tảng âm thanh quyết định cao độ và cảm xúc của một bản nhạc.
A group of notes based on a particular note and comprising a scale, regarded as forming the tonal basis of a piece of music.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một trong các nút (phím) trên bàn phím hoặc bảng điều khiển dùng để điều khiển máy tính, máy đánh chữ, điện thoại...; mỗi nút khi nhấn sẽ thực hiện một thao tác hoặc nhập một ký tự.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04 · Một miếng kim loại nhỏ được cắt gọt có răng hoặc rãnh phù hợp với ổ khóa cụ thể; được đưa vào ổ khóa và xoay để mở hoặc khóa lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05 · Một thứ giúp đạt được hoặc hiểu được điều gì đó; phương tiện, yếu tố then chốt để mở ra kết quả hoặc hiểu rõ một vấn đề.
Một thứ giúp đạt được hoặc hiểu được điều gì đó; phương tiện, yếu tố then chốt để mở ra kết quả hoặc hiểu rõ một vấn đề.
A thing that provides a means of achieving or understanding something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 06 · đảo thấp hoặc rạn san hô, đặc biệt ở vùng biển Caribe
đảo thấp hoặc rạn san hô, đặc biệt ở vùng biển Caribe
A low-lying island or reef, especially in the Caribbean.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 07 · Trong xây dựng, “key” là phần của lớp trát tường đầu tiên (lớp vữa cơ bản) chạy lọt qua các thanh lath (thanh gỗ hoặc kim loại) để bám chắc vào khung, từ đó giữ cho các lớp trát phía trên bám chặt vào tường.
Trong xây dựng, “key” là phần của lớp trát tường đầu tiên (lớp vữa cơ bản) chạy lọt qua các thanh lath (thanh gỗ hoặc kim loại) để bám chắc vào khung, từ đó giữ cho các lớp trát phía trên bám chặt vào tường.
The part of a first coat of wall plaster that passes between the laths and so secures the rest.
Nghĩa 08 · Khu vực trên sân bóng rổ có hình lỗ khóa nằm gần mỗi rổ (vùng chữ nhật/tam giác trước rổ) thường gọi là “key” trong tiếng Anh; là khu vực cấm/quan trọng để tấn công và phòng ngự dưới rổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của key (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
key | keys |
Kết hợp từ của key (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
khóa chính set key | Mạng xã hội có thể đặt ra các xu hướng chính cho sự tham gia của thanh niên vào năm 2023. Social media can set key trends for youth engagement in 2023. |
khóa hàng row key | Trong mạng xã hội, khóa hàng giúp tổ chức dữ liệu người dùng hiệu quả. In social media, the row key helps organize user data effectively. |
chìa khóa chính bunch key | Một bunch key giúp tổ chức các sự kiện cộng đồng ở New York. A bunch key helps organize community events in New York. |
chìa khóa vòng ring key | Tôi đã mất chìa khóa vòng tại sự kiện xã hội thứ Bảy tuần trước. I lost my ring key at the social event last Saturday. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "key" trong tiếng Anh có nghĩa chung là "chìa khóa", thường được sử dụng để chỉ vật phẩm giúp mở khóa hoặc truy cập vào một không gian cụ thể. Trong cả Anh Anh và Anh Mỹ, "key" giữ nguyên nghĩa, tuy nhiên, một số cách diễn đạt có thể khác trong ngữ cảnh sử dụng. Ví dụ, "key" cũng có thể ám chỉ yếu tố quan trọng hoặc chính yếu trong một tình huống hoặc vấn đề, thể hiện sự quan trọng trong việc giải quyết hoặc hiểu biết.
