Bản dịch của từ Key trong tiếng Việt

Key

Adjective Noun [C] Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Key(Adjective)

kiː
kiː
01

Có tính quan trọng, then chốt hoặc có ảnh hưởng lớn đến kết quả hoặc tình huống.

Important, key, with great impact.

重要的,关键的,影响深远的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Rất quan trọng; đóng vai trò then chốt, quyết định trong một tình huống hay vấn đề nào đó.

Of crucial importance.

至关重要

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Key (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Key

Phím

More key

Thêm khóa

Most key

Hầu hết phím

Key(Noun Countable)

kiː
kiː
01

Vật nhỏ bằng kim loại (thường có răng cưa) dùng để mở hoặc khoá cửa, ngăn kéo, tủ, xe...; còn gọi chung là chìa khóa.

Key.

钥匙

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Key(Verb)

kˈi
kˈi
01

Làm nhám, tạo độ thô trên bề mặt (ví dụ tường) để vữa, vữa trát hoặc vật liệu khác bám chắc hơn.

Roughen (a surface) to help the adhesion of plaster or other material.

使表面粗糙以增强附着力

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đóng vai trò then chốt; là yếu tố quan trọng quyết định đến việc đạt được điều gì đó.

Be the crucial factor in achieving.

起决定作用

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong ngữ cảnh quảng cáo, “key” (động từ) nghĩa là đặt hoặc thay đổi một chi tiết trong mẫu quảng cáo (như cách xưng hô, mã số, câu hỏi phản hồi) để phân biệt hoặc xác định nguồn phát hành quảng cáo, giúp biết được quảng cáo nào đã sinh ra phản hồi cụ thể.

Word (an advertisement in a periodical), typically by varying the form of the address given, so as to identify the publication generating particular responses.

广告(在期刊中,通过变更称呼的形式来识别发布的来源)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Cào xước sơn (của xe) bằng chìa khóa hoặc vật nhọn, hành động cố ý phá hoại bề mặt sơn của xe.

Vandalize (a car) by scraping its paint with a key.

用钥匙刮擦汽车油漆

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Nhập dữ liệu bằng cách gõ trên bàn phím máy tính hoặc nhấn trên bàn phím điện thoại.

Enter or operate on (data) by means of a computer keyboard or telephone keypad.

通过键盘输入数据

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Cố định thứ gì đó ở vị trí bằng cách dùng chốt, nêm hoặc bu-lông để giữ cho không di chuyển.

Fasten (something) in position with a pin, wedge, or bolt.

用钉子、楔子或螺栓固定位置。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Key (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Key

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Keyed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Keyed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Keys

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Keying

Key(Noun)

kˈi
kˈi
01

Một loại quả khô có cánh (như của cây tần bì, cây thích, hoặc cây bạch dương), thường mọc thành từng chùm và có một mảnh vỏ mỏng giống cánh giúp quả dễ bung và bay trong gió; gọi là samara.

The dry winged fruit of an ash, maple, or sycamore, typically growing in bunches; a samara.

无翅果

Ví dụ
02

Trong âm nhạc, “key” chỉ một nhóm âm (gồm các nốt) dựa trên một nốt chủ (tonic) và một điệu (thang âm) nhất định; đó là nền tảng âm thanh quyết định cao độ và cảm xúc của một bản nhạc.

A group of notes based on a particular note and comprising a scale, regarded as forming the tonal basis of a piece of music.

音阶的基础音符组

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một trong các nút (phím) trên bàn phím hoặc bảng điều khiển dùng để điều khiển máy tính, máy đánh chữ, điện thoại...; mỗi nút khi nhấn sẽ thực hiện một thao tác hoặc nhập một ký tự.

Each of several buttons on a panel for operating a computer, typewriter, or telephone.

计算机、打字机或电话上的按钮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một miếng kim loại nhỏ được cắt gọt có răng hoặc rãnh phù hợp với ổ khóa cụ thể; được đưa vào ổ khóa và xoay để mở hoặc khóa lại.

A small piece of shaped metal with incisions cut to fit the wards of a particular lock, which is inserted into a lock and turned to open or close it.

钥匙

Ví dụ
05

Một thứ giúp đạt được hoặc hiểu được điều gì đó; phương tiện, yếu tố then chốt để mở ra kết quả hoặc hiểu rõ một vấn đề.

A thing that provides a means of achieving or understanding something.

手段;方法

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Một đảo nhỏ, thấp hơn mực nước biển hoặc rạn san hô phẳng, thường thấy ở vùng biển Caribe. Thường là đảo san hô hoặc bãi cạn nhỏ, có thể chỉ cao lên khỏi mặt nước khi thủy triều rút.

A low-lying island or reef, especially in the Caribbean.

低洼岛屿或礁石,尤其在加勒比海地区。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Trong xây dựng, “key” là phần của lớp trát tường đầu tiên (lớp vữa cơ bản) chạy lọt qua các thanh lath (thanh gỗ hoặc kim loại) để bám chắc vào khung, từ đó giữ cho các lớp trát phía trên bám chặt vào tường.

The part of a first coat of wall plaster that passes between the laths and so secures the rest.

墙面抹灰的基础部分

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Khu vực trên sân bóng rổ có hình lỗ khóa nằm gần mỗi rổ (vùng chữ nhật/tam giác trước rổ) thường gọi là “key” trong tiếng Anh; là khu vực cấm/quan trọng để tấn công và phòng ngự dưới rổ.

The keyhole-shaped area marked on the court near each basket.

篮框附近的钥匙孔形区域

key tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Key (Noun)

SingularPlural

Key

Keys

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ