Anh - Việt

Bản dịch của từ Generating trong tiếng Việt

generating

AdjectiveVerb

generating (Adjective)

/dʒˈɛnɚˌeiɾɪŋ/
/dʒˈɛnɚˌeiɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · có khả năng sinh ra hoặc tạo ra; đang tạo ra, sản xuất ra (cái gì đó).

có khả năng sinh ra hoặc tạo ra; đang tạo ra, sản xuất ra (cái gì đó).

having the power to produce; producing.

Ví dụ
Các nền tảng truyền thông xã hội đang tạo ra lượng dữ liệu khổng lồ hàng ngày.Social media platforms are generating vast amounts of data daily.
Khả năng tạo ra của các nguồn năng lượng tái tạo đang tăng lên nhanh chóng.The generating capacity of renewable energy sources is increasing rapidly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

generating (Verb)

/dʒˈɛnɚˌeiɾɪŋ/
/dʒˈɛnɚˌeiɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Sinh ra, tạo ra hoặc sản xuất (cái gì đó). Dùng khi nói đến việc làm cho một thứ mới xuất hiện hoặc tạo ra kết quả/hiệu ứng.

Sinh ra, tạo ra hoặc sản xuất (cái gì đó). Dùng khi nói đến việc làm cho một thứ mới xuất hiện hoặc tạo ra kết quả/hiệu ứng.

to produce or create.

Ví dụ
Các nền tảng truyền thông xã hội đang tạo ra lượng dữ liệu khổng lồ hàng ngày.Social media platforms are generating vast amounts of data daily.
Công ty tập trung vào việc tạo ra các giải pháp đổi mới cho các vấn đề xã hội.The company is focused on generating innovative solutions for social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của generating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

generate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

generated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

generated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

generates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

generating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh