Bản dịch của từ Wedge trong tiếng Việt

Wedge

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wedge(Noun)

wˈɛdʒ
wˈɛdʒ
01

Một kiểu giày có gót cao liền một khối với đế (không tách rời thành gót nhọn), tạo thành hình nêm hoặc khối đồng đều chạy từ gót đến giữa bàn chân.

A shoe with a fairly high heel forming a solid block with the sole.

高跟鞋,鞋底与鞋跟一体,呈楔形。

Ví dụ
02

Từ lóng chỉ tiền, thu nhập hoặc lợi tức — tức là tiền mà ai đó có hoặc kiếm được.

Money or earnings.

钱或收入

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một loại gậy golf có mặt gậy có góc nghiêng lớn (mặt gậy dốc) để đưa bóng lên cao nhiều nhất; dùng để đánh các cú ngắn và nâng bóng vượt chướng ngại hoặc vào green.

A golf club with a low angled face for maximum loft.

一种低角度的高尔夫球杆,用于将球打得更高。

Ví dụ
04

Một miếng gỗ, kim loại, hoặc vật liệu khác có một đầu dày và thuôn nhỏ dần về một cạnh mỏng; thường được đóng, chèn hoặc đẩy vào giữa hai vật hoặc hai phần của một vật để cố định, tách rời hoặc nới lỏng chúng.

A piece of wood metal etc having one thick end and tapering to a thin edge that is driven between two objects or parts of an object to secure or separate them.

楔子,厚的一端逐渐变薄,用于固定或分开的木头或金属块。

wedge
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Wedge (Noun)

SingularPlural

Wedge

Wedges

Wedge(Verb)

wˈɛdʒ
wˈɛdʒ
01

Cố định vật gì đó vào một vị trí bằng cách đóng một cái nêm hoặc chêm vào khe hở để giữ cho vật không di chuyển.

Fix in position using a wedge.

用楔子固定位置

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chuẩn bị đất sét làm gốm bằng cách cắt, nhào và đập để làm đất đều, loại bỏ bọt khí và tạo độ dẻo đồng nhất trước khi nặn hoặc quay.

Prepare pottery clay for use by cutting kneading and throwing down to homogenize it and remove air pockets.

准备陶土,切割、揉捏、拍打以去气泡。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Ép hoặc nhét cái gì đó vào một khoảng hẹp; đẩy cái gì đó vào chỗ chật hẹp bằng lực.

Force into a narrow space.

挤入狭窄的空间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Wedge (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Wedge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Wedged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Wedged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Wedges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Wedging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ