golf
golf (Noun Uncountable)
Nghĩa 01
Môn thể thao chơi trên sân rộng, người chơi dùng gậy đánh bóng nhỏ vào lỗ cách xa theo số gậy ít nhất; cũng chỉ hoạt động hoặc trò chơi này nói chung.
Golf.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của golf (Noun Uncountable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
xem golf watch golf | Nhiều bạn bè xem golf cùng nhau vào cuối tuần. Many friends watch golf together during the weekend. |
bắt đầu chơi golf take up golf | Nhiều bạn bè đã quyết định chơi golf vào mùa hè năm ngoái. Many friends decided to take up golf last summer for fun. |
chơi golf play golf | Nhiều bạn bè chơi golf mỗi thứ Bảy tại câu lạc bộ địa phương. Many friends play golf every Saturday at the local country club. |
golf (Noun)
Nghĩa 01
Từ mã dùng trong liên lạc vô tuyến (chuẩn chữ cái NATO) để đại diện cho chữ cái G. Ví dụ khi đọc chính tả qua radio, người ta nói “golf” để biểu thị chữ G.
A code word representing the letter G, used in radio communication.
Nghĩa 02
Một môn thể thao chơi trên sân rộng ngoài trời, trong đó người chơi dùng gậy đánh một quả bóng nhỏ, cứng vào một loạt các lỗ nhỏ trên mặt sân; mục tiêu là hoàn thành các lỗ với số lần đánh ít nhất có thể.
A game played on a large open-air course, in which a small hard ball is struck with a club into a series of small holes in the ground, the object being to use the fewest possible strokes to complete the course.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một môn thể thao trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào các lỗ trên sân với số gậy ít nhất có thể.
A sport in which players use clubs to hit a ball into holes on a course with the fewest strokes possible.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Dạng danh từ của golf (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
golf | - |
Kết hợp từ của golf (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bắt đầu chơi golf take up golf | Nhiều người chơi golf để giao lưu với bạn bè vào cuối tuần. Many people take up golf to socialize with friends on weekends. |
xem golf watch golf | Nhiều bạn bè xem golf cùng nhau vào cuối tuần mùa hè. Many friends watch golf together during the summer weekends. |
chơi golf play golf | Nhiều bạn bè chơi golf mỗi thứ Bảy tại Câu lạc bộ Golf Riverside. Many friends play golf every Saturday at Riverside Golf Club. |
golf (Verb)
Nghĩa 01
Chơi môn golf; tham gia vào hoạt động đánh bóng golf trên sân bằng gậy và bóng.
Play golf.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của golf (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | golf |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | golfed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | golfed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | golfs |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | golfing |