Anh - Việt

Bản dịch của từ Golf trong tiếng Việt

golf

Noun UncountableNounVerb

golf (Noun Uncountable)

/ɡɒlf/
/ɡɑːlf/
AI

Nghĩa 01

Môn thể thao chơi trên sân rộng, người chơi dùng gậy đánh bóng nhỏ vào lỗ cách xa theo số gậy ít nhất; cũng chỉ hoạt động hoặc trò chơi này nói chung.

Golf.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của golf (Noun Uncountable)

VERB + golf...of golfgolf + NOUN
Kết hợp từ của golf
Collocation
Ví dụ

xem golf

watch golf

Nhiều bạn bè xem golf cùng nhau vào cuối tuần.

Many friends watch golf together during the weekend.

bắt đầu chơi golf

take up golf

Nhiều bạn bè đã quyết định chơi golf vào mùa hè năm ngoái.

Many friends decided to take up golf last summer for fun.

chơi golf

play golf

Nhiều bạn bè chơi golf mỗi thứ Bảy tại câu lạc bộ địa phương.

Many friends play golf every Saturday at the local country club.

golf (Noun)

/gˈɔlf/
/gˈɑlf/
AI

Nghĩa 01

Từ mã dùng trong liên lạc vô tuyến (chuẩn chữ cái NATO) để đại diện cho chữ cái G. Ví dụ khi đọc chính tả qua radio, người ta nói “golf” để biểu thị chữ G.

A code word representing the letter G, used in radio communication.

Ví dụ

Nghĩa 02

Một môn thể thao chơi trên sân rộng ngoài trời, trong đó người chơi dùng gậy đánh một quả bóng nhỏ, cứng vào một loạt các lỗ nhỏ trên mặt sân; mục tiêu là hoàn thành các lỗ với số lần đánh ít nhất có thể.

A game played on a large open-air course, in which a small hard ball is struck with a club into a series of small holes in the ground, the object being to use the fewest possible strokes to complete the course.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một môn thể thao trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào các lỗ trên sân với số gậy ít nhất có thể.

A sport in which players use clubs to hit a ball into holes on a course with the fewest strokes possible.

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Dạng danh từ của golf (Noun)

SingularPlural

golf

-

Kết hợp từ của golf (Noun)

VERB + golf...of golfgolf + NOUN
Kết hợp từ của golf
Collocation
Ví dụ

bắt đầu chơi golf

take up golf

Nhiều người chơi golf để giao lưu với bạn bè vào cuối tuần.

Many people take up golf to socialize with friends on weekends.

xem golf

watch golf

Nhiều bạn bè xem golf cùng nhau vào cuối tuần mùa hè.

Many friends watch golf together during the summer weekends.

chơi golf

play golf

Nhiều bạn bè chơi golf mỗi thứ Bảy tại Câu lạc bộ Golf Riverside.

Many friends play golf every Saturday at Riverside Golf Club.

golf (Verb)

/gˈɔlf/
/gˈɑlf/
AI

Nghĩa 01

Chơi môn golf; tham gia vào hoạt động đánh bóng golf trên sân bằng gậy và bóng.

Play golf.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của golf (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

golf

V2

Quá khứ đơn

Past simple

golfed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

golfed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

golfs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

golfing

Video ngữ cảnh