Bản dịch của từ Golf trong tiếng Việt

Golf

Noun [U] Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Golf(Noun Uncountable)

ɡɒlf
ɡɑːlf
01

Môn thể thao chơi trên sân rộng, người chơi dùng gậy đánh bóng nhỏ vào lỗ cách xa theo số gậy ít nhất; cũng chỉ hoạt động hoặc trò chơi này nói chung.

Golf.

高尔夫球

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Golf(Noun)

gˈɔlf
gˈɑlf
01

Từ mã dùng trong liên lạc vô tuyến (chuẩn chữ cái NATO) để đại diện cho chữ cái G. Ví dụ khi đọc chính tả qua radio, người ta nói “golf” để biểu thị chữ G.

A code word representing the letter G, used in radio communication.

无线电通讯中表示字母G的代码词。

Ví dụ
02

Một môn thể thao chơi trên sân rộng ngoài trời, trong đó người chơi dùng gậy đánh một quả bóng nhỏ, cứng vào một loạt các lỗ nhỏ trên mặt sân; mục tiêu là hoàn thành các lỗ với số lần đánh ít nhất có thể.

A game played on a large open-air course, in which a small hard ball is struck with a club into a series of small holes in the ground, the object being to use the fewest possible strokes to complete the course.

高尔夫球:在开阔的户外场地上,用球杆将小球击入多个小洞中的游戏,目标是用最少的击球次数完成。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Golf (Noun)

SingularPlural

Golf

-

Golf(Verb)

gˈɔlf
gˈɑlf
01

Chơi môn golf; tham gia vào hoạt động đánh bóng golf trên sân bằng gậy và bóng.

Play golf.

打高尔夫球

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Golf (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Golf

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Golfed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Golfed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Golfs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Golfing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ