Bản dịch của từ Vandalize trong tiếng Việt

Vandalize

Verb

Vandalize (Verb)

vˈændəlˌɑɪz
vˈændˌl̩ɑɪz
01

Cố ý phá hủy hoặc làm hư hỏng (tài sản công hoặc tư)

Deliberately destroy or damage (public or private property)

Ví dụ

Some teenagers vandalize public buildings with graffiti in the city.

Một số thanh thiếu niên phá hoại các tòa nhà công cộng bằng hình vẽ bậy trong thành phố.

The group of vandals vandalize the park benches during the night.

Nhóm phá hoại băng ghế công viên trong đêm.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Vandalize

Không có idiom phù hợp