Anh - Việt

Bản dịch của từ Roughen trong tiếng Việt

roughen

Verb

roughen (Verb)

/ɹˈʌfn̩/
/ɹˈʌfn̩/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho (cái gì) trở nên thô ráp, sần sùi hoặc không mịn; trở nên gồ ghề, cục mịch.

Làm cho (cái gì) trở nên thô ráp, sần sùi hoặc không mịn; trở nên gồ ghề, cục mịch.

Make or become rough.

Ví dụ
Sự suy thoái kinh tế làm thị trường việc làm trở nên khó khăn hơn cho sinh viên mới tốt nghiệp.The economic downturn roughened the job market for graduates.
Đại dịch làm cho giao tiếp xã hội giữa các thành viên cộng đồng trở nên khó khăn hơn.The pandemic roughened the social interactions among the community members.

Dạng động từ của roughen (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

roughen

V2

Quá khứ đơn

Past simple

roughened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

roughened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

roughens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

roughening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh