crucial
crucial (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Rất quan trọng, quyết định kết quả thành công hay thất bại của một việc; mang tính then chốt.
Decisive or critical, especially in the success or failure of something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của crucial (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
crucial rất quan trọng | more crucial quan trọng hơn | most crucial quan trọng nhất |
Kết hợp từ của crucial (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thực sự quan trọng really crucial | Sự hỗ trợ của cộng đồng là rất quan trọng cho các doanh nghiệp địa phương như Joe's Cafe. Community support is really crucial for local businesses like Joe's Cafe. |
điều cực kỳ quan trọng quite crucial | Sự hỗ trợ cộng đồng là rất quan trọng cho sự phát triển xã hội ở đô thị. Community support is quite crucial for social development in urban areas. |
rất quan trọng very crucial | Sự hỗ trợ cộng đồng rất quan trọng cho sự phát triển xã hội ở các thành phố. Community support is very crucial for social development in cities. |
hết sức quan trọng pretty crucial | Sự hỗ trợ cộng đồng rất quan trọng cho các doanh nghiệp địa phương như Joe's Café. Community support is pretty crucial for local businesses like Joe's Café. |
rõ ràng là rất quan trọng clearly crucial | Giáo dục là điều rõ ràng quan trọng để giảm nghèo ở các nước đang phát triển. Education is clearly crucial for reducing poverty in developing countries. |