Anh - Việt

Bản dịch của từ Island trong tiếng Việt

island

Noun CountableNoun

island (Noun Countable)

/ˈaɪ.lənd/
/ˈaɪ.lənd/
AI

Nghĩa 01

Đất liền tách biệt, được bao quanh hoàn toàn bởi nước (biển, hồ, sông), có thể có người ở hoặc không. Ví dụ: đảo nhỏ, đảo lớn.

Island.

Ví dụ
Maria sống trên một hòn đảo xinh đẹp ở Thái Bình Dương.Maria lives on a beautiful island in the Pacific Ocean.
Hòn đảo nhỏ có một cộng đồng gắn bó gồm những người dân địa phương thân thiện.The small island has a tight-knit community of friendly locals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của island (Noun Countable)

... OF ISLANDS + islandADJECTIVE + islandPHRASESPREPOSITIONisland + NOUN
Kết hợp từ của island
Collocation
Ví dụ

quần đảo

group island

Dự án đảo nhóm thúc đẩy các hoạt động cộng đồng ở thành phố New York.

The group island project promotes community activities in New York City.

đảo chuỗi

chain island

Hòn đảo chuỗi là nơi có nhiều cộng đồng xã hội độc đáo.

The chain island is home to many unique social communities.

island (Noun)

/ˈɑɪln̩d/
/ˈɑɪln̩d/
AI

Nghĩa 01

Một mảnh đất được bao quanh hoàn toàn bởi nước (có thể là biển, sông hoặc hồ), tách biệt với đất liền.

A piece of land surrounded by water.

Ví dụ
Hawaii là điểm đến hấp dẫn trên đảo cho du khách.Hawaii is a popular island destination for tourists.
Đảo Manhattan nổi tiếng với cuộc sống thành thị sôi động.The island of Manhattan is known for its bustling city life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một phần mô tách rời hoặc một nhóm tế bào riêng biệt (không liên kết với mô xung quanh).

A detached portion of tissue or group of cells.

Ví dụ
Hòn đảo Langerhans quan trọng trong nội tiết học.The island of Langerhans is important in endocrinology.
Mỗi hòn đảo tụy sản xuất hormone.Each pancreatic island produces hormones.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một vật hoặc vùng được xem như hòn đảo, tức là bị tách biệt, cô lập hoặc bao quanh theo cách nào đó (không nhất thiết là đảo thật trên biển).

A thing regarded as resembling an island, especially in being isolated, detached, or surrounded in some way.

Ví dụ
Trong văn phòng, cô ấy cảm thấy như một hòn đảo giữa các đồng nghiệp.In the office, she felt like an island among her colleagues.
Sống ở một thị trấn nhỏ đôi khi khiến người ta cảm thấy như những hòn đảo.Living in a small town can sometimes make people feel like islands.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của island (Noun)

SingularPlural

island

islands

Kết hợp từ của island (Noun)

... OF ISLANDS + islandADJECTIVE + islandPHRASESPREPOSITIONisland + NOUN
Kết hợp từ của island
Collocation
Ví dụ

chuỗi đảo

chain island

Cộng đồng trên đảo chuỗi đã tổ chức sự kiện dọn dẹp vào thứ Bảy vừa qua.

The chain island community organized a clean-up event last Saturday.

quần đảo

group island

Dự án đảo nhóm đã cải thiện mối quan hệ cộng đồng ở Miami, Florida.

The group island project improved community ties in Miami, Florida.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh