Bản dịch của từ Lock trong tiếng Việt

Lock

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lock (Noun)

lˈɑk
lˈɑk
01

Một đoạn ngắn của kênh hoặc sông có cổng và van ở hai đầu, có thể đóng mở để điều chỉnh mực nước, dùng để nâng hoặc hạ tàu thuyền đi qua.

A short section of a canal or river with gates and sluices at each end which can be opened or closed to change the water level, used for raising and lowering boats.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một lọn tóc của một người, tức là một phần tóc cuộn hoặc rủ xuống riêng biệt.

A piece of a person's hair that coils or hangs together.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một người hoặc vật chắc chắn sẽ thành công; điều/người được coi là đảm bảo, không thể thất bại.

A person or thing that is certain to succeed; a certainty.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Bộ phận của súng (cơ cấu) dùng để kích nổ thuốc súng hoặc phát nổ viên đạn; cơ cấu bùng phát (ví dụ: cái búa, bấc hoặc cơ cấu kích hoạt trên súng cổ).

A mechanism for exploding the charge of a gun.

Ví dụ
05

Một vị trí trong đội bóng bầu dục (rugby): cầu thủ ở hàng thứ hai trong tổ scrummage, thường cao và khỏe, chịu trách nhiệm nhảy bắt bóng khi ném vào và hỗ trợ sức mạnh trong scrum.

A player in the second row of a scrum.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Một cơ chế dùng để khóa cửa, cửa sổ, nắp hoặc hộp lại, giữ cho chúng đóng chặt; thường mở bằng chìa khóa.

A mechanism for keeping a door, window, lid, or container fastened, typically operated by a key.

lock
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Lock (Verb)

lˈɑk
lˈɑk
01

Đi qua một cái cống hoặc khoang điều tiết mực nước trên kênh (để tàu thuyền lên hoặc xuống mực nước).

Go through a lock on a canal.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khóa; làm cho cái gì đó không thể mở được bằng cách dùng ổ khóa hoặc cơ chế khóa để giữ an toàn.

Fasten or secure (something) with a lock.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Làm cho (cái gì đó) trở nên cứng lại, cố định hoặc không thể di chuyển được.

Make or become rigidly fixed or immovable.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Ngăn người khác truy cập toàn bộ chức năng hoặc dữ liệu của một thiết bị, tệp tin, ứng dụng... bằng cách yêu cầu xác thực người dùng (mật mã, vân tay, mã PIN, v.v.).

Restrict access to the full functionality or data of (a computer, mobile phone, file, etc.), especially by requiring a user to verify their identity with a passcode or other form of authentication.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ