Anh - Việt

Bản dịch của từ Interlocking trong tiếng Việt

interlocking

VerbAdjective

interlocking (Verb)

/ˈɪntɚlɑkɪŋ/
/ˈɪntɚlɑkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Kết nối hoặc ghép lại với nhau để tạo thành một thể thống nhất bằng cách khớp các phần vào nhau.

connect or form a whole by fitting into each other.

Ví dụ
Mọi người đang kết nối ý tưởng của họ trong buổi thảo luận cộng đồng ở Chicago.People are interlocking their ideas during the community discussion in Chicago.
Họ không kết nối ý kiến của mình trong cuộc tranh luận trên mạng xã hội.They are not interlocking their opinions in the social media debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của interlocking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

interlock

V2

Quá khứ đơn

Past simple

interlocked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

interlocked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

interlocks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

interlocking

interlocking (Adjective)

/ˈɪntɚlɑkɪŋ/
/ˈɪntɚlɑkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Mô tả trạng thái các phần, chi tiết hoặc bộ phận khớp với nhau rất khít, ăn khớp như lồng vào nhau hoặc dính chặt lại; khi ghép lại tạo thành một thể thống nhất và không dễ tách rời.

fitting neatly together interlaced.

Ví dụ
Các cộng đồng liên kết ở New York tạo ra một cảnh xã hội sôi động.The interlocking communities of New York create a vibrant social scene.
Các mối quan hệ liên kết giữa bạn bè có thể rất phức tạp.The interlocking relationships among friends can be quite complex.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh