Bản dịch của từ Interlocking trong tiếng Việt

Interlocking

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interlocking(Verb)

ˈɪntɚlɑkɪŋ
ˈɪntɚlɑkɪŋ
01

Kết nối hoặc ghép lại với nhau để tạo thành một thể thống nhất bằng cách khớp các phần vào nhau.

Connect or form a whole by fitting into each other.

互相连接或组合成整体

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Interlocking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Interlock

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Interlocked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Interlocked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Interlocks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Interlocking

Interlocking(Adjective)

ˈɪntɚlɑkɪŋ
ˈɪntɚlɑkɪŋ
01

Mô tả trạng thái các phần, chi tiết hoặc bộ phận khớp với nhau rất khít, ăn khớp như lồng vào nhau hoặc dính chặt lại; khi ghép lại tạo thành một thể thống nhất và không dễ tách rời.

Fitting neatly together interlaced.

紧密相扣

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ