Bản dịch của từ Interlocking trong tiếng Việt

Interlocking

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interlocking (Verb)

ˈɪntɚlɑkɪŋ
ˈɪntɚlɑkɪŋ
01

Kết nối hoặc ghép lại với nhau để tạo thành một thể thống nhất bằng cách khớp các phần vào nhau.

Connect or form a whole by fitting into each other.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Interlocking (Adjective)

ˈɪntɚlɑkɪŋ
ˈɪntɚlɑkɪŋ
01

Mô tả trạng thái các phần, chi tiết hoặc bộ phận khớp với nhau rất khít, ăn khớp như lồng vào nhau hoặc dính chặt lại; khi ghép lại tạo thành một thể thống nhất và không dễ tách rời.

Fitting neatly together interlaced.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ