Anh - Việt

Bản dịch của từ Impact trong tiếng Việt

impact

NounVerb

impact (Noun)

/ˈɪm.pækt/
/ˈɪm.pækt/
AI

Nghĩa 01 · Tác động; ảnh hưởng lên ai đó hoặc điều gì đó — tức là gây ra thay đổi, hậu quả hoặc ảnh hưởng về mặt cảm xúc, vật chất hay kết quả.

Tác động; ảnh hưởng lên ai đó hoặc điều gì đó — tức là gây ra thay đổi, hậu quả hoặc ảnh hưởng về mặt cảm xúc, vật chất hay kết quả.

Impact, Affect someone or something.

Ví dụ
Tác động của mạng xã hội đối với xã hội là không thể phủ nhận.The impact of social media on society is undeniable.
Sự kiện từ thiện đã có tác động tích cực đến cộng đồng.The charity event had a positive impact on the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hành động khi một vật va chạm mạnh vào vật khác; cú va, sự va đập khi hai vật tiếp xúc với lực.

Hành động khi một vật va chạm mạnh vào vật khác; cú va, sự va đập khi hai vật tiếp xúc với lực.

The action of one object coming forcibly into contact with another.

Ví dụ
Tác động của mạng xã hội đối với giới trẻ là rất đáng kể.The impact of social media on youth is significant.
Chính phủ đang nghiên cứu tác động của các chính sách mới đối với xã hội.The government is studying the impact of new policies on society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Tác động rõ rệt hoặc ảnh hưởng mà một sự việc, hành động hay sự thay đổi gây ra lên người, vật hoặc tình huống khác.

Tác động rõ rệt hoặc ảnh hưởng mà một sự việc, hành động hay sự thay đổi gây ra lên người, vật hoặc tình huống khác.

A marked effect or influence.

Ví dụ
Phương tiện truyền thông xã hội có tác động rất lớn đến xã hội ngày nay.Social media has a huge impact on society today.
Tác động của tình trạng nghèo đói đối với giáo dục là rất đáng kể.The impact of poverty on education is significant.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của impact (Noun)

SingularPlural

impact

impacts

Kết hợp từ của impact (Noun)

ADJECTIVE + impactPREPOSITIONVERB + impactimpact + NOUNimpact + VERB
Kết hợp từ của impact
Collocation
Ví dụ

tác động ngay lập tức

instant impact

Bài đăng trên mạng xã hội của cô ấy đã tạo ra tác động ngay lập tức đối với việc nhận thức.

Her social media post had an instant impact on awareness.

ảnh hưởng chính trị

political impact

Đại dịch đã có tác động chính trị đáng kể đối với chính sách y tế.

The pandemic had a significant political impact on healthcare policies.

ảnh hưởng tiêu cực

negative impact

Mạng xã hội có thể ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe tâm thần.

Social media can have a negative impact on mental health.

ảnh hưởng nghiêm trọng

severe impact

Đại dịch gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến dịch vụ sức khỏe tâm thần.

The pandemic had a severe impact on mental health services.

tác động có thể xảy ra

likely impact

Mạng xã hội có thể ảnh hưởng đáng kể đến ý kiến công cộng.

Social media can have a likely impact on public opinion.

impact (Verb)

/ɪmpˈækt/
/ˈɪmpækt/
AI

Nghĩa 01 · Gây ảnh hưởng mạnh mẽ đến ai đó hoặc điều gì đó; tạo ra tác động rõ rệt lên hành vi, cảm xúc, tình trạng hoặc kết quả.

Gây ảnh hưởng mạnh mẽ đến ai đó hoặc điều gì đó; tạo ra tác động rõ rệt lên hành vi, cảm xúc, tình trạng hoặc kết quả.

Have a strong effect on someone or something.

Ví dụ
Phương tiện truyền thông xã hội tác động đến giao tiếp giữa thanh thiếu niên trong xã hội ngày nay.Social media impacts communication among teenagers in today's society.
Đại dịch đã tác động đến cách mọi người tương tác xã hội.The pandemic has impacted the way people interact socially.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Va chạm mạnh; đụng vào một vật khác với lực khiến có tác động rõ rệt.

Va chạm mạnh; đụng vào một vật khác với lực khiến có tác động rõ rệt.

Come into forcible contact with another object.

Ví dụ
Công việc từ thiện của cô tác động tích cực đến nhiều cuộc sống.Her charitable work impacts many lives positively.
Đại dịch đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến nền kinh tế toàn cầu.The pandemic impacted global economies severely.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của impact (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

impact

V2

Quá khứ đơn

Past simple

impacted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

impacted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

impacts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

impacting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh