Bản dịch của từ Samara trong tiếng Việt

Samara

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Samara(Noun)

sˈæmɚə
sˈæməɹə
01

Samara là tên một thành phố và cảng sông ở miền tây nam trung nước Nga, nằm trên sông Volga tại chỗ hợp lưu với sông Samara; dân số khoảng 1.135.400 (ước tính năm 2008).

A city and river port in southwestern central Russia situated on the River Volga at its confluence with the River Samara population 1135400 est 2008.

Ví dụ
02

Quả có cánh (một loại hạt quả khô) mang một hạt, có cánh dạng tấm giúp bay trong gió, như quả của cây phong hoặc cây tần bì.

A winged nut or achene containing one seed as in ash and maple.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ