Bản dịch của từ Nut trong tiếng Việt

Nut

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nut (Noun)

nət
nˈʌt
01

Người kỳ quặc, lập dị hoặc hơi “điên” (ít nhiều mất bình thường về tính cách hoặc hành vi).

A crazy or eccentric person.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại quả có vỏ cứng hoặc dày bao bọc một nhân ăn được bên trong (ví dụ: hạt óc chó, hạt dẻ, hạt hạnh nhân).

A fruit consisting of a hard or tough shell around an edible kernel.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một miếng kim loại (hoặc vật liệu khác), thường có hình vuông hoặc lục giác, ở giữa có lỗ ren để vặn lên bu-lông nhằm cố định các chi tiết lại với nhau.

A small flat piece of metal or other material, typically square or hexagonal, with a threaded hole through it for screwing on to a bolt as a fastener.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một phần nhỏ cố định ở đầu cần của nhạc cụ dây (như đàn guitar, đàn violin) có gờ hoặc rãnh để dây đi qua và giữ đúng khoảng cách, độ cao dây so với cần.

The fixed ridge on the neck of a stringed instrument over which the strings pass.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Từ chỉ phần cơ quan sinh dục nam: hai hòn nhỏ nằm trong bìu (testicles). Dùng trong ngữ cảnh thân mật, đôi khi thô tục.

A man's testicles.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Từ này dùng theo nghĩa lóng để chỉ “đầu” của một người (đầu người).

A person's head.

nut là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nut (Verb)

nət
nˈʌt
01

Hành động đi hái, thu thập các loại quả hạch (như hạt dẻ, quả óc chó, hạt điều...) từ cây hoặc từ mặt đất để sử dụng hoặc cất giữ.

Gather nuts.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng đầu (thường là trán) cà vào ai đó; xô bằng đầu (ví dụ: con vật dùng đầu đẩy hoặc người dùng trán chạm vào người khác).

Butt (someone) with one's head.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ