Bản dịch của từ Kernel trong tiếng Việt

Kernel

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kernel (Noun)

kˈɝnl
kˈɝɹnl
01

Phần cốt lõi hoặc quan trọng nhất của một sự vật, sự việc hoặc ý tưởng.

The central or most important part of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phần bên trong mềm, thường có thể ăn được, của hạt hoặc hạch quả, nằm trong vỏ cứng (ví dụ nhân hạt dẻ, nhân hạt óc chó).

A softer usually edible part of a nut seed or fruit stone contained within its shell.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh