Bản dịch của từ Shell trong tiếng Việt

Shell

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shell (Noun)

ʃˈɛl
ʃˈɛl
01

Một loại thuyền nhẹ dành cho đua, thường hẹp và dài, dùng cho thi đấu chèo (rowing).

A light racing boat.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khung kim loại bên ngoài của thân xe (phần vỏ/khung chính bằng kim loại tạo nên hình dáng và kết cấu của xe).

The metal framework of a vehicle body.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Vật gì đó giống vỏ ở hình dạng hoặc chức năng — tức là phần ngoài bao bọc, che chắn hoặc bảo vệ phần bên trong.

Something resembling or likened to a shell because of its shape or its function as an outer case.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một loại đạn pháo nổ hoặc quả đạn (bom nhỏ) được bắn hoặc phóng từ pháo, súng cối hoặc thiết bị tác chiến; khi trúng mục tiêu sẽ phát nổ gây sát thương.

An explosive artillery projectile or bomb.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Các lớp orbital (vỏ electron) xung quanh hạt nhân của nguyên tử, mỗi lớp chứa hoặc có thể chứa các electron có năng lượng tương tự.

Each of a set of orbitals around the nucleus of an atom, occupied or able to be occupied by electrons of similar energies.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Phần bảo vệ tay của thanh gươm (vật che chắn nằm giữa cán và lưỡi kiếm để tránh tay bị trượt lên lưỡi kiếm hoặc bị đỡ đòn).

The hand guard of a sword.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Một quan tài bên trong hoặc quan tài thô làm bằng gỗ đơn giản, thường dùng để đặt thi thể vào bên trong quan tài chính hoặc để chôn tạm.

An inner or roughly made coffin.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Lớp vỏ cứng bên ngoài bảo vệ thân của những loài mềm (như ốc) hoặc giáp xác (như tôm, cua).

The hard protective outer case of a mollusc or crustacean.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Shell (Verb)

ʃˈɛl
ʃˈɛl
01

Bắn phá bằng pháo, dùng đạn pháo (shells) để tấn công một vị trí hoặc mục tiêu.

Bombard with shells.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bóc vỏ hoặc tách vỏ của hạt, trái hay đậu để lấy phần bên trong (ví dụ: bóc vỏ hạt, tách vỏ đậu).

Remove the shell or pod from (a nut or seed)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ