Bản dịch của từ Artillery trong tiếng Việt

Artillery

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Artillery (Noun)

ɑɹtˈɪlɚi
ɑɹtˈɪləɹi
01

Các loại súng lớn, hỏa lực nặng sử dụng trong chiến tranh trên bộ (như pháo, súng cối), dùng để bắn ở tầm xa và phá hủy mục tiêu lớn.

Largecalibre guns used in warfare on land.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh