Bản dịch của từ Softer trong tiếng Việt
Softer
AdjectiveAdverb

Softer (Adjective)
sˈɔftɚ
sˈɑftɚ
01
Dùng để so sánh mức độ “mềm” — nghĩa là mềm hơn một cái khác. Thường chỉ chất liệu, bề mặt, âm thanh hoặc tính cách nhẹ nhàng hơn.
Comparative of 'soft'.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mềm hơn, có kết cấu dễ bị ấn lõm hoặc dẻo, tạo cảm giác dễ chịu khi chạm hay nhai.
Having a pleasingly yielding texture.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Softer (Adverb)
sˈɔftɚ
sˈɑftɚ
01
Một cách mềm mại, dịu dàng, dễ chịu khi chạm, nghe hoặc hành động (không mạnh mẽ hay cứng rắn).
In a way that is pleasingly yielding or gentle.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
