Bản dịch của từ Hole trong tiếng Việt

Hole

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hole(Verb)

hˈoʊl
hˈoʊl
01

Đánh (quả bóng) vào một cái lỗ.

Hit (the ball) into a hole.

Ví dụ
02

Tạo một hoặc nhiều lỗ vào.

Make a hole or holes in.

Ví dụ

Hole(Noun)

hˈoʊl
hˈoʊl
01

Một nơi khó chịu.

An unpleasant place.

Ví dụ
02

Một địa điểm hoặc vị trí cần được lấp đầy vì ai đó hoặc thứ gì đó không còn ở đó.

A place or position that needs to be filled because someone or something is no longer there.

Ví dụ
03

Một nơi rỗng trong một vật thể hoặc bề mặt rắn.

A hollow place in a solid body or surface.

Ví dụ

Dạng danh từ của Hole (Noun)

SingularPlural

Hole

Holes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ