Anh - Việt

Bản dịch của từ Succeeding trong tiếng Việt

succeeding

Adjective

succeeding (Adjective)

/səksˈidɪŋ/
/səksˈidɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tiếp theo, xảy ra hoặc đứng sau về thứ tự; cái/việc đến ngay sau cái/việc khác.

Following, next in order.

Ví dụ
Thế hệ kế tiếp đã nắm bắt công nghệ mới với sự hăng hái.The succeeding generation embraced new technology with enthusiasm.
Các nhà lãnh đạo kế tiếp tiếp tục di sản của người tiền nhiệm.The succeeding leaders continued the legacy of their predecessors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh