Anh - Việt

Bản dịch của từ Uncomfortable trong tiếng Việt

uncomfortable

Adjective

uncomfortable (Adjective)

/ənkˈʌmfɚtəbl̩/
/ənkˈʌmftəbl̩/
AI

Nghĩa 01 · Gây hoặc cảm thấy hơi đau hoặc khó chịu về thể chất (không thoải mái, có cảm giác bất tiện hoặc hơi đau ở người).

Gây hoặc cảm thấy hơi đau hoặc khó chịu về thể chất (không thoải mái, có cảm giác bất tiện hoặc hơi đau ở người).

Causing or feeling slight pain or physical discomfort.

Ví dụ
Sự im lặng không thoải mái lấp đầy phòng trong cuộc họp.The uncomfortable silence filled the room during the meeting.
Cô tránh tiếp xúc mắt, cảm thấy không thoải mái khi ở gần người lạ.She avoided eye contact, feeling uncomfortable around strangers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của uncomfortable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

uncomfortable

không thoải mái

more uncomfortable

khó chịu hơn

most uncomfortable

khó chịu nhất

Kết hợp từ của uncomfortable (Adjective)

VERB + uncomfortableADVERB + uncomfortable
Kết hợp từ của uncomfortable
Collocation
Ví dụ

trông không thoải mái

look uncomfortable

Nhiều sinh viên trông không thoải mái trong bài kiểm tra nói IELTS.

Many students look uncomfortable during the IELTS speaking test.

trở nên bất thoải mái

appear uncomfortable

Trong bài thi nói IELTS, một số học sinh có vẻ không thoải mái khi nói về gia đình của họ.

In the IELTS speaking test, some students appear uncomfortable when talking about their family.

vẫn cảm thấy không thoải mái

remain uncomfortable

Nhiều người vẫn cảm thấy không thoải mái khi nói chuyện với người lạ tại những bữa tiệc đông người.

Many people remain uncomfortable talking to strangers at busy parties.

cảm thấy không thoải mái

get uncomfortable

Nhiều người cảm thấy không thoải mái trong các sự kiện nói trước công chúng như TED Talks.

Many people get uncomfortable during public speaking events like TED Talks.

làm cho ai đó cảm thấy không thoải mái

leave somebody uncomfortable

Những bình luận thô lỗ của anh ấy khiến mọi người cảm thấy không thoải mái trong buổi thảo luận nhóm.

His rude comments left everyone uncomfortable during the group discussion.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh