Bản dịch của từ Port trong tiếng Việt
Port
Noun [U/C] Verb

Port(Noun)
pˈɔːt
ˈpɔrt
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Một điểm kết nối vật lý cho các cáp hoặc thiết bị trong lĩnh vực máy tính.
A physical connection point for cables or devices in the field of information technology.
计算机中用于连接电缆或设备的物理接入点
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Port(Verb)
pˈɔːt
ˈpɔrt
01
Mang hoặc vận chuyển một cái gì đó đến một địa điểm
A place where ships dock and cargo is loaded and unloaded.
把某样东西携带或带到一个地方
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Để chuyển dữ liệu từ một vị trí này sang một vị trí khác trong lĩnh vực máy tính.
A town or city with a port where ships can load and unload cargo.
一个有港口的城镇或城市,船只可以在此装卸货物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
