Bản dịch của từ Dessert trong tiếng Việt
Dessert
Noun [U/C]

Dessert(Noun)
dˈɛsət
ˈdɛsɝt
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Món tráng miệng thường là món ngọt cuối cùng trong bữa ăn.
The dessert is served at the end of the meal.
甜点通常是在餐后供应的甜味菜肴。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
