Bản dịch của từ Boarding trong tiếng Việt

Boarding

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Boarding (Noun)

bˈɔɹdɪŋ
bˈoʊɹdɪŋ
01

Chỗ ở và bữa ăn được cung cấp cho người nào đó tại một trường học, cơ sở hoặc nơi cư trú khác (ví dụ: học sinh ở nội trú được cung cấp chỗ ở và ăn uống).

Accommodation and meals provided for someone at a school, institution, or other establishment.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động lên xe, lên tàu hoặc lên máy bay; việc bước vào phương tiện để bắt đầu hành trình.

The act of getting on or into a vehicle or ship.

boarding là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Boarding (Verb)

bˈɔɹdɪŋ
bˈoʊɹdɪŋ
01

Lên (tàu, máy bay hoặc phương tiện khác); vào bên trong để chuẩn bị khởi hành.

Get on or into (a ship, aircraft, or other vehicle).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ