Bản dịch của từ Boarding trong tiếng Việt

Boarding

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Boarding(Verb)

bˈɔɹdɪŋ
bˈoʊɹdɪŋ
01

Lên (tàu, máy bay hoặc phương tiện khác); vào bên trong để chuẩn bị khởi hành.

Get on or into (a ship, aircraft, or other vehicle).

登上(船、飞机或其他交通工具)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Boarding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Board

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Boarded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Boarded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Boards

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Boarding

Boarding(Noun)

bˈɔɹdɪŋ
bˈoʊɹdɪŋ
01

Chỗ ở và bữa ăn được cung cấp cho người nào đó tại một trường học, cơ sở hoặc nơi cư trú khác (ví dụ: học sinh ở nội trú được cung cấp chỗ ở và ăn uống).

Accommodation and meals provided for someone at a school, institution, or other establishment.

寄宿在学校的住宿和餐饮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động lên xe, lên tàu hoặc lên máy bay; việc bước vào phương tiện để bắt đầu hành trình.

The act of getting on or into a vehicle or ship.

上车或上船的行为

boarding là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ