Bản dịch của từ Loading trong tiếng Việt

Loading

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Loading (Noun)

lˈoʊdɪŋ
lˈoʊdɪŋ
01

Trong bối cảnh lao động (đặc biệt ở Úc), đây là mức lương theo giờ trả cho người lao động làm việc tạm thời/không cố định (casual) cao hơn so với mức của người làm toàn thời gian hoặc bán thời gian. Mức trả thêm này bù đắp cho việc họ không được hưởng các chế độ phúc lợi như nghỉ ốm hay nghỉ phép hàng năm.

(Australia, industrial relations, countable) An hourly pay rate given to a casual employee which is higher than the equivalent full-time or part-time employee's rate, usually paid to compensate for a lack of benefits such as sick leave or annual leave.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quá trình hoặc hành động chất hàng, xếp hàng hóa lên phương tiện (xe, tàu, container, thùng, v.v.) hoặc nạp dữ liệu/ứng dụng vào thiết bị; tức là việc đưa thứ gì đó vào bên trong để chuẩn bị vận chuyển hoặc sử dụng.

(countable, uncountable) The process by which something is loaded.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(danh từ đếm được) Lượng tải hoặc sức tải chịu bởi một hệ thống; trong kỹ thuật và điện, chỉ lực tác dụng lên kết cấu hoặc dòng/ công suất điện được cung cấp cho một thiết bị hoặc mạch.

(countable) A load, especially in the engineering and electrical engineering senses of force exerted, or electrical current or power supplied.

loading
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ