Bản dịch của từ Hourly trong tiếng Việt

Hourly

AdjectiveAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hourly (Adjective)

ˈaʊɹli
ˈaʊɹli
01

Diễn ra hoặc được thực hiện mỗi giờ (lặp lại hàng giờ). Dùng để mô tả sự kiện, hành động hoặc báo cáo xảy ra một lần trong mỗi giờ.

Done or occurring every hour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Được tính theo giờ; liên quan đến mỗi giờ (ví dụ: tiền công, giá cả, hoặc tần suất xảy ra được tính/đo trong mỗi giờ).

Reckoned by the hour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hourly (Adverb)

ˈaʊɹli
ˈaʊɹli
01

Rất thường xuyên, liên tục theo từng giờ hoặc lặp lại nhiều lần trong thời gian ngắn.

Very frequently or continually.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mỗi giờ một lần; diễn ra hoặc lặp lại sau mỗi giờ.

Every hour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Theo giờ; tính theo mỗi giờ (thường dùng để chỉ việc trả lương, tính phí, hoặc xảy ra đều đặn mỗi giờ).

By the hour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ