Anh - Việt

Bản dịch của từ Employee trong tiếng Việt

employee

Noun CountableNoun

employee (Noun Countable)

/ɪmˈplɔɪ.iː/
/ɪmˈplɔɪ.iː/
/ˌem.plɔɪˈiː/
/ˌem.plɔɪˈiː/
AI

Nghĩa 01

Người làm công, người lao động được thuê để làm việc cho một công ty hoặc người sử dụng lao động; thường là nhân viên thực hiện nhiệm vụ theo hợp đồng hoặc theo lương.

Laborer, employee.

Ví dụ
Nhân viên làm việc ngoài giờ để đáp ứng thời hạn.The employee worked overtime to meet the deadline.
John là nhân viên tại một cửa hàng tạp hóa địa phương.John is an employee at a local grocery store.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của employee (Noun Countable)

ADJECTIVE + employeeVERB + employeeemployee + NOUNemployee + VERB
Kết hợp từ của employee
Collocation
Ví dụ

nhân viên tạm thời

temporary employee

Nhân viên tạm thời được thuê cho một dự án ngắn hạn.

The temporary employee was hired for a short project duration.

nhân viên toàn thời gian

full-time employee

Sarah có phải là nhân viên toàn thời gian tại công ty mạng xã hội không?

Is Sarah a full-time employee at the social media company?

nhân viên mới

entry-level employee

Một nhân viên mới có thể tích lũy kinh nghiệm quý giá trong tiếp thị truyền thông xã hội.

An entry-level employee can gain valuable experience in social media marketing.

nhân viên cấp cao

senior employee

Nhân viên cấp cao cung cấp thông tin quý giá trong cuộc họp nhóm.

The senior employee provided valuable insights during the team meeting.

cựu nhân viên

former employee

Người cũ chia sẻ những thông tin quý giá trong buổi phỏng vấn.

The former employee shared valuable insights during the interview.

employee (Noun)

/ɪmplˈɔii/
/ɛmplˈɔii/
AI

Nghĩa 01

Người làm công cho người khác và được trả lương hoặc tiền công, thường là ở vị trí không phải điều hành/cấp quản lý.

A person employed for wages or salary, especially at non-executive level.

Ví dụ
Người lao động nhận được sự tăng lương vì làm việc chăm chỉ.The employee received a raise for their hard work.
Công ty tuyển thêm nhân viên mới để đáp ứng nhu cầu.The company hired new employees to meet the demand.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của employee (Noun)

SingularPlural

employee

employees

Kết hợp từ của employee (Noun)

ADJECTIVE + employeeVERB + employeeemployee + NOUNemployee + VERB
Kết hợp từ của employee
Collocation
Ví dụ

nhân viên lâu năm

long-time employee

Nhân viên lâu năm đã nhận được sự thăng tiến vì sự tận tụy.

The long-time employee received a promotion for dedication.

nhân viên khách sạn

hotel employee

Nhân viên khách sạn đã giúp tôi tìm một nhà hàng tuyệt vời gần đây.

The hotel employee helped me find a great restaurant nearby.

nhân viên theo giờ

hourly employee

Nhiều nhân viên theo giờ làm việc tại Starbucks vào cuối tuần và ngày lễ.

Many hourly employees work at Starbucks during weekends and holidays.

nhân viên nhà nước

state employee

Một nhân viên nhà nước tại ủy ban nhân dân thành phố giúp mọi người với các câu hỏi về dịch vụ xã hội.

A state employee at the city hall helps people with their questions about social services.

nhân viên bực tức

disgruntled employee

Trong bài nói, học sinh kể về một nhân viên không hài lòng tại cửa hàng địa phương vì thời gian làm việc.

In the speaking test, the student talked about a disgruntled employee at a local store who was unhappy with working hours.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh