Anh - Việt
laborer
Noun Countable
laborer (Noun Countable)
/lˈæbərɐ/
/ˈɫæbɝɝ/
AI
Ví dụ
Tại Hà Nội, ba người lao động xây nhà ở xã hội cho các gia đình thu nhập thấp.In Hanoi, three laborers built public housing for low-income families.
Mary tin rằng người làm việc nặng không nên làm việc thiếu thiết bị an toàn.Mary believes laborers should not work without safety equipment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa