Anh - Việt

Bản dịch của từ Laborer trong tiếng Việt

laborer

Noun Countable

laborer (Noun Countable)

/lˈæbərɐ/
/ˈɫæbɝɝ/
AI

Nghĩa 01

người làm công việc đòi hỏi sức lao động chân tay, thường không cần kỹ năng chuyên môn cao

a person whose job involves hard physical work especially work that does not require special skills

Ví dụ
Tại Hà Nội, ba người lao động xây nhà ở xã hội cho các gia đình thu nhập thấp.In Hanoi, three laborers built public housing for low-income families.
Mary tin rằng người làm việc nặng không nên làm việc thiếu thiết bị an toàn.Mary believes laborers should not work without safety equipment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh