Bản dịch của từ Brown trong tiếng Việt
Brown
AdjectiveNounVerb

Brown (Adjective)
braʊn
braʊn
01
Màu nâu; màu giống như gỗ, đất hoặc cà phê sữa.
Brown.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Màu nâu, dùng để miêu tả da sẫm màu hoặc da rám nắng (da trở nên tối hơn vì phơi nắng).
Dark-skinned or suntanned.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Brown (Noun)
bɹˈaʊn
bɹˈaʊn
Ví dụ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một vật màu nâu; trong ngữ cảnh chơi snooker, chỉ viên bi màu nâu trên bàn snooker.
A brown thing, in particular the brown ball in snooker.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
