Bản dịch của từ Rich trong tiếng Việt

Rich

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rich (Adjective)

ɹɪtʃ
ɹˈɪtʃ
01

(về một lời nhận xét) gây cảm giác vừa mỉa mai vừa khó chịu hoặc xúc phạm, khiến người nghe vừa bật cười khẩy vừa thấy bực mình.

(of a remark) causing ironic amusement or indignation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có nhiều tiền hoặc tài sản; giàu có về mặt tài chính.

Having a great deal of money or assets; wealthy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Có nhiều, dồi dào; tồn tại với số lượng lớn hoặc phong phú.

Existing in plentiful quantities; abundant.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Hấp dẫn, thú vị vì nhiều nét đa dạng, phong phú (ví dụ: nội dung, chi tiết hoặc sắc thái phong phú làm cho điều gì đó trở nên lôi cuốn).

Interesting because full of variety.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

(về màu sắc, âm thanh, mùi, v.v.) có độ đậm, sâu hoặc mạnh mẽ dễ chịu; phong phú, đầy đặn về cảm giác nhận biết (không nhạt, không mỏng).

(of a colour, sound, smell, etc.) pleasantly deep or strong.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Có khả năng sản xuất hoặc cung cấp một lượng lớn cái gì đó; phong phú, dồi dào về sản lượng.

Producing a large quantity of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ