drunk
drunk (Noun)
Nghĩa 01
Một khoảng thời gian say rượu; cơn say (khi ai đó uống nhiều rượu và trở nên say).
A drinkingbout a period of drunkenness.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Người nghiện rượu; người hay say rượu thường xuyên (người uống rượu quá nhiều và thường xuyên bị say).
A habitual drinker especially one who is frequently intoxicated.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của drunk (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
drunk | drunks |
drunk (Verb)
Nghĩa 01
Dạng quá khứ phân từ của “drink” (uống). Dùng để nói hành động đã uống (ví dụ: “He has drunk water” = “Anh ấy đã uống nước”).
past participle of drink.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của drunk (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | drink |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | drank |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | drunk |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | drinks |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | drinking |
drunk (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Từ miệt thị chỉ người thường xuyên say rượu, thường xuyên trong trạng thái say; mang ý chê bai hoặc khinh miệt.
derogatory Habitually or frequently in a state of intoxication.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Mô tả trạng thái phấn khích, hưng phấn hoặc táo bạo (thường theo sau bởi “với” hoặc “về”), giống như cảm giác lâng lâng, ngây ngất vì cảm xúc chứ không phải do rượu.
usually followed by with or on Elated or emboldened.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của drunk (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
drunk say | drunker người say | drunkest say nhất |
Kết hợp từ của drunk (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
khá say rượu fairly drunk | Anh ấy khá say trong buổi tiệc. He was fairly drunk during the party. |
hầu hết say almost drunk | Tại bữa tiệc, John đã gần say sau năm chai bia. At the party, John was almost drunk after five beers. |
say rượu chậm chạp roaring drunk | John say rượu say xỉn tại bữa tiệc tối thứ Bảy vừa rồi. John was roaring drunk at the party last Saturday night. |
uống rất say extremely drunk | Anh ấy đã say rất nhiều tại bữa tiệc tối qua. He was extremely drunk at the party last night. |
hoàn toàn say xỉn completely drunk | Anh ta đã say xỉn hoàn toàn tại bữa tiệc đêm qua. He was completely drunk at the party last night. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "drunk" được sử dụng để miêu tả trạng thái say rượu, khi một cá nhân mất kiểm soát do tiêu thụ quá nhiều đồ uống có cồn. Trong tiếng Anh, "drunk" là tính từ để chỉ người say, nhưng cũng có thể được dùng như danh từ để chỉ một người say xỉn. Trong tiếng Anh Anh (British English) và tiếng Anh Mỹ (American English), từ này có cùng nghĩa và cách sử dụng, mặc dù có sự khác biệt trong ngữ điệu và âm thanh khi phát âm.