Anh - Việt

Bản dịch của từ Derogatory trong tiếng Việt

derogatory

Adjective

derogatory (Adjective)

/dɚˈɑgətˌɔɹi/
/dɪɹˈɑgətˌoʊɹi/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả thái độ hoặc lời nói mang tính khinh miệt, xúc phạm hoặc chê bai người khác; thể hiện sự thiếu tôn trọng.

Showing a critical or disrespectful attitude.

Ví dụ
Những lời phê phán về ngoại hình của cô ấy làm tổn thương.His derogatory remarks about her appearance were hurtful.
Những bình luận phê phán về nhóm thiểu số là không chấp nhận được.The derogatory comments made towards the minority group were unacceptable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của derogatory (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

derogatory

xúc phạm

more derogatory

xúc phạm hơn

most derogatory

xúc phạm nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh