ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
-gate
Thông thường được thêm vào danh từ để chỉ một vụ tranh cãi, bê bối hoặc vấn đề công cộng.
Typically added to a noun to indicate a controversy scandal or public issue
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hậu tố được sử dụng để tạo danh từ chỉ một vụ bê bối.
A suffix used to form nouns denoting a scandal
Được thêm vào một từ để tạo tên cho một vụ bê bối, đặc biệt là bê bối chính trị, liên quan đến đối tượng được nêu
Used to form the names of scandals especially political ones often by adding it to the subject involved