Bản dịch của từ -gate trong tiếng Việt

-gate

NounSuffix
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

-gate (Noun)

ɡˈeɪt
ˈɡeɪt
01

Hậu tố được sử dụng để tạo danh từ chỉ một vụ bê bối.

A suffix used to form nouns denoting a scandal

Ví dụ
02

Thông thường được thêm vào danh từ để chỉ một vụ tranh cãi, bê bối hoặc vấn đề công cộng.

Typically added to a noun to indicate a controversy scandal or public issue

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

-gate (Suffix)

ɡˈeɪt
ˈɡeɪt
01

Được thêm vào một từ để tạo tên cho một vụ bê bối, đặc biệt là bê bối chính trị, liên quan đến đối tượng được nêu

Used to form the names of scandals especially political ones often by adding it to the subject involved

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Được thêm sau tên riêng hoặc chủ đề để tạo từ chỉ một vụ bê bối công khai có liên quan, thường có cáo buộc sai trái hoặc che giấu sự việc

Used after a name or topic to form a word for a public scandal connected with it especially one involving alleged wrongdoing or a coverup

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa