Bản dịch của từ Confine trong tiếng Việt
Confine

Confine (Verb)
Confine (Noun)
Các giới hạn, biên giới của một nơi, đặc biệt là những ranh giới hạn chế việc di chuyển hoặc tự do ra vào.
The borders or boundaries of a place, especially with regard to their restricting freedom of movement.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "confine" có nghĩa là giới hạn hoặc đặt ranh giới cho một cái gì đó, thường là về không gian hoặc sự tự do. Trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "confine" được sử dụng một cách tương tự trong văn viết cũng như trong giao tiếp. Tuy nhiên, ngữ điệu có thể khác nhau đôi chút do sự khác biệt về khẩu âm. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc khoa học, nhấn mạnh việc hạn chế hoặc khống chế.
Họ từ
Từ "confine" có nghĩa là giới hạn hoặc đặt ranh giới cho một cái gì đó, thường là về không gian hoặc sự tự do. Trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "confine" được sử dụng một cách tương tự trong văn viết cũng như trong giao tiếp. Tuy nhiên, ngữ điệu có thể khác nhau đôi chút do sự khác biệt về khẩu âm. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc khoa học, nhấn mạnh việc hạn chế hoặc khống chế.
