Bản dịch của từ Pin trong tiếng Việt
Pin
Noun [U/C] Verb

Pin(Noun)
pˈiːn
ˈpin
01
Mã số cá nhân PIN dùng để xác thực danh tính của người dùng
The Personal Identification Number (PIN) is used to verify the user's identity.
用于验证用户身份的个人识别码(PIN)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Pin(Verb)
pˈiːn
ˈpin
01
Đặt cố định vào một vị trí hoặc chỗ nhất định
A device used to secure or lock something in place, such as a latch that holds two parts together.
这是一种用来固定或锁住某物的装置,比如用来连接两个部分的止锁钩子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Dùng ghim để đánh dấu hoặc gắn mác
A personal identification number (PIN) is used to verify a user's identity.
用针别上或标记
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
