Bản dịch của từ Pin trong tiếng Việt

Pin

Noun CountableVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pin (Noun Countable)

pˈɪn
ˈpɪn
01

Một món trang sức nhỏ hoặc huy hiệu được cài lên quần áo.

A small piece of jewellery or a badge worn on clothing

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một dãy số bí mật dùng để xác nhận danh tính khi sử dụng thẻ ngân hàng hoặc dịch vụ bảo mật.

A secret number used to verify a persons identity when using a bank card or another secure service

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một vật đứng cao mà người chơi cố làm đổ bằng bóng trong môn bowling.

One of the tall objects that a player tries to knock down with a ball in bowling

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một mảnh kim loại nhỏ, mảnh và có đầu nhọn, dùng để ghim hoặc cố định các vật với nhau.

A small thin piece of metal with a sharp point used for fastening things together

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pin (Verb)

pˈɪn
ˈpɪn
01

Ghim hoặc cố định một vật bằng ghim hay vật nhọn tương tự.

To fasten or attach something with a pin or similar sharp object

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đánh dấu hoặc lưu một vị trí, hình ảnh hay tin nhắn trên bản đồ, màn hình hoặc dịch vụ trực tuyến.

To mark or save a particular location image or message on a map screen or online service

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Giữ chặt ai đó khiến họ không thể cử động, đặc biệt là ép vào một bề mặt hoặc xuống đất.

To hold someone tightly so that they cannot move especially against a surface or on the ground

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa