Bản dịch của từ Identification trong tiếng Việt
Identification
Noun

Identification (Noun)
ɑɪdˌɛnəfəkˈeiʃn̩
ɑɪdˌɛntəfəkˈeiʃn̩
01
Một trường hợp cụ thể của hành động xác định hoặc nhận diện một thứ gì đó; việc ghi nhận, nêu tên hoặc xác định danh tính của một đối tượng trong một lần cụ thể
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quá trình xác định một vật (hoặc một người) là ai/cái gì và đồng thời xác nhận, kiểm chứng rằng nhận dạng đó là đúng — tức là cả hành động nhận diện và xác thực danh tính được xem như một khái niệm thống nhất.
Broadly often The combination of identifying which one which thing and validating the identity proving or confirming it identifying and authenticating viewed as a unitary concept in cognition.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
