Anh - Việt
cognition
Noun
cognition (Noun)
/kəɡnˈɪʃən/
/ˈkɑɡˈnɪʃən/
AI
Nghĩa 01
quá trình tâm trí tiếp nhận, xử lý và hiểu biết thông tin thông qua suy nghĩ, kinh nghiệm và giác quan
the mental process of acquiring knowledge and understanding through thought experience and the senses
Ví dụ
Mạng xã hội có thể định hình nhận thức bằng cách cho thanh thiếu niên tiếp xúc với nhiều ý kiến.Social media can shape cognition by exposing teenagers to diverse opinions.
Tương tác xã hội kém có thể hạn chế khả năng nhận thức của người cao tuổi ở vùng nông thôn Việt Nam.Poor social interaction may limit cognition among elderly people in rural Vietnam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa