Anh - Việt

Bản dịch của từ Validating trong tiếng Việt

validating

Verb

validating (Verb)

/vˈælədeɪtɪŋ/
/vˈælədeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

kiểm tra, xác minh tính hợp lệ hoặc độ chính xác của một điều gì đó để đảm bảo nó đúng hoặc có thể chấp nhận được.

check or prove the validity or accuracy of something.

Ví dụ
Ủy ban đang xác thực kết quả khảo sát từ cuộc bầu cử tháng trước.The committee is validating the survey results from last month’s election.
Họ không xác thực các tuyên bố của người ảnh hưởng trên mạng xã hội.They are not validating the claims made by the social media influencer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của validating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

validate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

validated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

validated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

validates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

validating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh