Anh - Việt

Bản dịch của từ Authenticating trong tiếng Việt

authenticating

Verb

authenticating (Verb)

/ɔɵˈɛntəkeɪtɪŋ/
/ɔɵˈɛntəkeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Chứng minh hoặc xác nhận rằng một điều gì đó là đúng, thật hoặc hợp lệ.

To prove or show something to be true genuine or valid.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đang xác thực các chương trình của mình để có tác động xã hội tốt hơn.The community center is authenticating its programs for better social impact.
Họ không xác thực các tuyên bố của mình về hiệu quả của tổ chức từ thiện.They are not authenticating their claims about the charity's effectiveness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của authenticating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

authenticate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

authenticated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

authenticated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

authenticates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

authenticating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh