Anh - Việt

Bản dịch của từ Proving trong tiếng Việt

proving

Verb

proving (Verb)

/prˈuːvɪŋ/
/ˈpruvɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · dùng sự thật, bằng chứng hoặc lập luận để cho thấy điều gì đó là đúng hoặc chính xác

dùng sự thật, bằng chứng hoặc lập luận để cho thấy điều gì đó là đúng hoặc chính xác

to use facts evidence or reasoning to show that something is true or correct

Ví dụ
Maria đang chứng minh rằng mạng xã hội gây hại cho thanh thiếu niên bằng một cuộc khảo sát năm 2024.Maria is proving that social media harms teens with a 2024 survey.
David không chứng minh được nhận định về sự cô đơn của mình; mẫu khảo sát chỉ có mười người.David is not proving his loneliness claim; his sample has ten people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · được cho thấy là đúng hoặc hóa ra có một kết quả hay phẩm chất nhất định

được cho thấy là đúng hoặc hóa ra có một kết quả hay phẩm chất nhất định

to be shown to be true or to have a particular result or quality

Ví dụ
Cuộc khảo sát năm 2024 của Maria đang chứng minh mạng xã hội củng cố sự gắn kết cộng đồng.Maria’s 2024 survey is proving that social media strengthens community ties.
Nghiên cứu thanh niên năm 2023 không cho thấy tình bạn trực tuyến cải thiện niềm tin xã hội.The 2023 youth study is not proving online friendship improves social trust.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · cho thấy một người hoặc vật có một phẩm chất nhất định hoặc thành công theo một cách nào đó

cho thấy một người hoặc vật có một phẩm chất nhất định hoặc thành công theo một cách nào đó

to show that a person or thing has a particular quality or is successful in a particular way

Ví dụ
Maya đang chứng minh rằng các nhóm trực tuyến có thể củng cố quan hệ xã hội vào năm 2024.Maya is proving that online groups can strengthen social ties in 2024.
Cuộc khảo sát không chứng minh rằng mạng xã hội cải thiện tình bạn.The survey is not proving that social media improves friendships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh