Anh - Việt

Bản dịch của từ Authenticate trong tiếng Việt

authenticate

Verb

authenticate (Verb)

/ɔɵˈɛntəkˌeit/
/ɑɵˈɛntəkˌeit/
AI

Nghĩa 01

Chứng minh hoặc xác nhận cái gì đó là thật, hợp lệ hoặc chính thức.

Prove or show something to be true genuine or valid.

Ví dụ
Cô ấy xác thực danh tính của mình bằng số bảo hiểm xã hội của mình.She authenticated her identity using her social security number.
Trang web yêu cầu người dùng xác thực trước khi truy cập thông tin cá nhân.The website requires users to authenticate before accessing personal information.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của authenticate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

authenticate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

authenticated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

authenticated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

authenticates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

authenticating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh